Bài giảng Hen phế quản

Tại các nước công nghiệp hóa chi phí dành cho hen chiếm 1%-2% tổng chi phí cho y tế

chi phí trực tiếp: 90%

Chi phí gián tiếp ( mất ngày công, chăm sóc tại nhà) thường thấp hơn nhưng hoàn toàn bệnh nhân tự trả.

Chi phí hàng năm: những BN có những đợt cấp là 600 USD/năm so với 170USD đối với những người không có đợt cấp

 

ppt72 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Ngày: 16/09/2016 | Lượt xem: 49 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Bài giảng Hen phế quản, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HEN PHẾ QUẢNTsbs Tố NhưĐẠI CƯƠNGXuất độ bệnh từ 4-6% dân số thế giới.Thường gặp ở trẻ em Ở Mỹ Hen đứng hàng thứ 3 trong các bệnh tránh nhập viện.Thời gian nằm viện trung bình 5,6 ngày , thời gian nghĩ việc # 2 tuầnTỉ lệ tử vong do Hen PQ (1990s) khoảng 31%Ở các BN trẻ nữ 2 Trưởng thành: nữ hen > namYẾU TỐ MÔI TRƯỜNG:Dị ứngNhiễm trùngÔ nhiễm không khíKhói thuốc lá Thay đổi thời tiếtNghề nghiệp Dị ứng phấn hoa Thay đổi thời tiết Khói thuốc lá Dị ứng thức ăn Bụi nhàDị ứng thuốc men : PNCCác chất phụ giaÔ nhiễm không khí:Sulfure Dioxide B cellMast cellSource: Peter J. Barnes, MDHiện tượng viêm: Tế bào và các chất trung gianGiải phẩu bệnh HEN PQGIẢI PHẨU BỆNH CỦA HENĐẠI THỂTắc nghẽn đàm trong lòng phế quảnThâm nhiễm eosinophil ở lớp dưới niêm mạc phế quảnSự hẹp đường dẫn khí biểu hiện trên lâm sàngtiếng thở khò khè, cơn khó thở kịch phátSỰ THAY ĐỔI TÌNH TRẠNG VIÊM VÀ CO THẮT PHẾ QUẢNCơn hen nhẹCơn hen tbìnhCơn hen nặngYếu tố khởi phát cơnViêm và co thắt PQCƠN HEN :phần nổi tảng băngBệnh hen: tình trạng viêm mãn tính đường thởChẩn đoán Hen phế quảnLâm sàng nghi ngờCác test chuyên biệt hổ trợ chẩn đoánChẩn đoán phân biệtĐiều trị thửĐây có phải là hen phế quản?Tắc nghẽn có hồi phụcTắc nghẽnFEV1/FVC and FEV1Có hồi phụcFEV1 > 15% or 200 mL post-BdTIÊU CHÍ CHẨN ĐOÁN HENTRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG30% bệnh nhân hen phế quản không đáp ứng với teat dãn phế quảnQuadrelli S et al: Respuesta a broncodilatadores en pacientes con asma bronquial -. Medicina 54: 311, 1994Chỉ có 13,8% những bệnh nhân HPQ > 70 tuổi bị hen lúc ??)Tác dụng phụ tại chổPhản ứng phụ toàn thân ít gặpLiều cao có thể ức chế trục hạ đồi tuyến yênSide effectsWell knownOral Candidiasis DisphoníaCough Suggested at high dosesAdrenal supressionSlowing of growth in young childrenBruisingOsteoporosisCataractsCác thuốc dãn phế quản Taùc duïng keùo daøiBaét ñaàu taùc duïng 15- 30 phuùtHieäu quaû trong 12 hDuïng naïp nheïKhoâng coù taùc duïng choáng vieâmThuoác duøng ñeàu ñaënDạng hítNebulizersMDI (aerochambers)Dry power inhalerscapsulesTurbohalerDiskusCác thuốc dãn phế quản khác Taùc duïng ngaénKhôûi ñaàu taùc duïng 5minTaùc duïng toái ña ôû 15 minKhoâng coøn hieäu quaû sau 4 hKhoâng coù taùc duïng phuï naëngKhoâng coù taùc duïng khaùng vieâmLyù töôûng duøng ñeå cöùu maïngCác thuốc dãn phế quảnBeta-agonistAnticholinérgicVai trò của các thuốc điều hoà miễn dịch........?Không chữa hết bệnhChỉ dùng che hen nhẹ với một loại dị ứng nguyên Các dữ kiện về lợi ích của thuốc chưa chắc chắnKhông có thử nghiệm randomiz so sánh với corticoid trị liệuCó tiềm năng gây nguy hiểmBTS và ERS không khuyến khíchThuốc chống LeukotriensChỉ định trong hen nhẹKhông có chứng cứ so sánh randomized steroids hítĐắt tiềnCó nguy cơ tác dụng phụLiên tụcKể cả gia đình BNCung cấp thông tin Chỉ dẫn Bn các tự theo dõi và xử lý tình huốngNhấn mạnh cần có sự hợp tác của gia đình BN- BN- Nhân viên y tếGiáo dục bệnh henGio dục bệnh nhânCần có thời gianĐộng viên sự tự giác Sự giáo dục BN và gia đình hiểu biết bệnh giảm xuất độ chế do hen PQTable 1. Comparative daily costs for asthma drugs DrugDosage regimenCost per day*Inhaled beclomethasone (Qvar)200 µg twice daily16pInhaled cromoglycate (Non-proprietary)10 mg four times daily99pInhaled salmeterol (Serevent)50 µg twice daily95pInhaled salbutamol (Non-proprietary)200 µg four times daily7pOral montelukast  10 mg once daily92pOral theophylline (Uniphyllin)200 mg twice daily14p* Calculated from British National Formulary, No 36 (March 1998). CHI PHÍ ĐIỀU TRỊClassification of SeverityCLASSIFY SEVERITYClinical Features Before TreatmentNocturnalSymptomsFEV1 or PEFSTEP 4Severe PersistentSTEP 3Moderate PersistentSTEP 2Mild PersistentSTEP 1Intermittent liên tục hạn chế hoạt độngDailyAttacks affect activity> 1 time a week but 1 time week> 2 times a month 2 times a month 60% predictedVariability > 30%60 - 80% predicted Variability > 30% 80% predictedVariability 20 - 30% 80% predictedVariability < 20%The presence of one feature of severity is sufficient to place patient in that category.triệu chứngPart 4: Long-term Asthma ManagementStepwise Approach to Asthma Therapy Adults/Children Older Than 5 yrsReliever:Rapid-acting inhaled β2-agonist prnController:Low-dose inhaled corticosteroid Controller:Low to medium-dose inhaled corticosteroid plus long-acting inhaled β2-agonistController:High-dose inhaled corticosteroid plus long –acting inhaled β2-agonistplus (if needed) When asthma is controlled, reduce therapyMonitorSTEP 1:IntermittentSTEP 2:Mild PersistentSTEP 3: Moderate PersistentSTEP 4:Severe PersistentSTEP DownOutcome: Asthma ControlOutcome: Best Possible ResultsAlternative controller and reliever medications may be considered (see text). Controller:None -Theophylline-SR -Leukotriene -Long-acting inhaled β2- agonist -Oral corticosteroid

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • ppthen_phe_quan_cao_hoc_203.ppt
Tài liệu liên quan