Giá án toán học - ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I.MỤC TIÊU

+Kiến thức: Học sinh biết khái niệm đơn thức đồng dạng.

+Kỹ năng: HS biết cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.

+Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc.

II.CHUẨN BỊ

1.Giáo viên.

-Bảng phụ, phấn màu.

2.Học sinh.

-Bảng nhóm, bút dạ.

pdf14 trang | Chia sẻ: lelinhqn | Ngày: 23/11/2013 | Lượt xem: 164 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt tài liệu Giá án toán học - ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG I.MỤC TIÊU +Kiến thức: Học sinh biết khái niệm đơn thức đồng dạng. +Kỹ năng: HS biết cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng. +Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc. II.CHUẨN BỊ 1.Giáo viên. -Bảng phụ, phấn màu. 2.Học sinh. -Bảng nhóm, bút dạ. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1.Ổn định tổ chức. -Kiểm tra sĩ số : 7A: /37. Vắng: .................................................................................................................................... .... 7B: /38. Vắng: .................................................................................................................................... .... 2.Kiểm tra. HS1.Thế nào là đơn thức? Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào? Làm bài 13(a) HS2.Làm bài 14 Nhận xét, cho điểm HS. HS1.Lên bảng thực hiện. HS2.Làm bài tập. HS lớp nhận xét, bổ sung. 3.Bài mới. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. Đơn thức đồng dạng. Đưa ?1 lên bảng phụ -Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống đơn thức đã cho? -Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác đơn thức đã cho? 1 HS lên bảng trình bày, các HS khác làm ra vở, nhận xét bài của bạn. Các đơn thức ở ý (a) là đồng dạng với đơn thức đã cho? Vậy thế nào là đơn thức đồng dạng? 1. Đơn thức đồng dạng. Cho đơn thức 3x2yz. a. yzxyzxyzx 222 6,5; 9 5  b. 3xy2, 4xyz2, -7,5xy2z -Giải thích tại sao các đơn thức ở ý b lại không đồng dạng với đơn thức cho ban đầu? (không cùng phần biến) -Hãy lấy ví dụ về 3 đơn thức đồng dạng? Cho HS đọc chú ý trong SGK. (GV giải thích: 3, 5 được gọi là những đơn thức đồng dạng vì: 3 = 3. x0y0z0 5 = 5. x0y0z0) Gọi HS trả lời ?2 Sau khi HS trả lời được ?2 thì GV đưa thêm ví dụ: Hai đơn thức sau có dồng dạng không: 3x3y2 và -7 y2x3? *Chốt lại: Khi xét các đơn thức có đồng dạng với nhau hay không ta chỉ quan tâm đến phần biến (các biến có *Khái niệm: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và có cùng phần biến. +Ví dụ: x2y, -15x2y, 3x2y là những đơn thức đồng dạng. *Chú ý: SGK.Tr.33 HS trả lời 0,9 xy2 và 0,9x2y là 2 ĐT không đồng dạng vì phần biến khác nhau HS: Hai đơn thức 3x3y2 và -7 y2x3 là hai đơn thức đồng dạng. thể thay đổi về vị trí nhưng phải giống nhau). Cho HS làm bài 15.34.SGK. HS thực hiện ... Hoạt động 2. Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Cho HS nghiên cứu phần này trong SGK. -Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào? -Cộng các đơn thức sau: 2.Cộng trừ các đơn thức đồng dạng. *Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến. +Ví dụ: a. xy2 + (-2xy2) + 8xy2 = (1 –2 + 8)xy2 =7xy2 Cho HS làm ?3 GV: Không cần thực hiện các bước trung gian. [1 + 5 + (-7)] Cho HS làm bài 16.Tr.34.SGK. b. 5ab – 7ab – 4ab = (5 – 7 – 4)ab =-6ab HS làm ?3 xy3 + 5xy3 + (-7)xy3 = -xy3 Bài 16.Tr.34. 25xy2+ 55xy2+75xy2 = 155xy2. 4.Củng cố. -Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? -Nêu cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng? +Hướng dẫn làm bài 17.Tr.35.SGK. +Khi tính giá trị của một biểu thức ta HS trả lời … HS theo dõi … phải thu gọn biểu thức đó. 5.Hướng dẫn. -Cần nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng -Làm thành thạo các phép cộng, trừ 2 đơn thức. -Làm bài 17 đến bài 23.SGK.Tr.36. LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU +Kiến thức: Học sinh được củng cố về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng. +Kỹ năng: HS được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc đơn thức. +Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào việc giải bài tập. II.CHUẨN BỊ 1.Giáo viên. -Bảng phụ, phấn màu. 2.Học sinh. -Học bài bà làm bài tập ở nhà III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC 1.Ổn định tổ chức. -Kiểm tra sĩ số : 7A: /37. Vắng: .................................................................................................................................... .... 7B: /38. Vắng: .................................................................................................................................... .... 2.Kiểm tra. HS1.Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào? Làm bài 17.Tr.34. Nhận xét, cho điểm HS. HS1.Lên bảng thực hiện. HS lớp nhận xét, bổ sung. 3.Bài mới. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. Chữa bài tập về nhà. Gọi 1 HS lên bảng làm bài 17.Tr.34. -Kiểm tra vở bài tập của cả lớp. GV nhận xét, cho điểm. 1.Chữa bài tập về nhà. Bài 17.Tr.34. 1 2 x5y - 3 4 x5y + x5y = 3 4 x5y Thay x = 1 và y =-1 vào 3 4 x5y ta có: 3 4 .15 .(-1) = - 3 4 HS lớp nhận xét Hoạt động 2. Luyện tập. Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 – 2x3y2 tại x = 0,5; y =-1 -Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế nào? -Em còn cách nào tính nhanh hơn không? +Tổ chức trò chơi (Đưa bài trên bảng phụ) hai đội chơi mỗi đội 5 bạn, dùng một viên phấn truyền tay nhau để viết: - Ba bạn đầu làm câu 1 2.Luyện tập. Bài 19.Tr.36. Thay x = 0,5; y =-1 vào biểu thức 16x2y5– 2x3y2=16(0,5)2(-1)5–2(0,5)3(-1)2 =16.0,25.(-1) –2.0,125 (-1) =-4.0,25 = -4,25 Đổi x = 0,5 = 2 1 , y =-1 thay vào ta có: 16( 2 1 )2(-1) – 2( 2 1 )3(-1)5 = - 4 17 Bài 20.Tr.36. Cho đơn thức -2x2y 1.Viết 3 đơn thức đồng dạng với –2x2y 2. Tính tổng của 3 đơn thức đó. - Bạn thứ 4 làm câu 2 - Bạn thứ 5 làm câu 3. Mỗi bạn chỉ được viết 1 lần, bạn sau có thể chữa cho bạn trước. Đội làm trước đúng kết quả sẽ thắng. GV nhận xét sự hoạt động của các nhóm. Gọi 3 HS lên bảng làm bài 21, 22.Tr.36. -Muốn nhân các đơn thức ta làm thế nào? -Hãy tính bậc của đơn thức ở kết quả? 3. Tính giá trị của đơn thức tổng vừa tìm được tại x =-1, y =1. HS: Thực hiện theo nhóm. Bài 21.Tr.36. 2 2 2 2 2 2 3 1 1 3 1 1( ) [ ( )] 4 2 4 4 2 4 1 1( ) 2 2 xyz xyz xyz xyz xyz xyz           Bài 22.Tr.36. a) 15 12 x4y2. 9 5 xy=( 15 12 . 9 5 )(x4x)(y2y) = 9 4 x5y3 -Đơn thức này có bậc là 8 Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét. Nhận xét, có thể cho điểm. b) ( 1 7  x2y).( 2 5  xy4) = 1 2( ).( ) 7 5       ( x2.x).(y.y4) = 2 35 x3.y5 -Đơn thức này có bậc là 8 4.Củng cố. -Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? -Nêu cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng? GV chốt lại kiến thức. HS nhắc lại các khái niệm. 5.Hướng dẫn. -Làm bài 19 đến bài 23.SBT.Tr.12. -Đọc trước bài “Đa thức”.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf48_4552..pdf
Tài liệu liên quan