Giáo án Toán 3 (tuần 29 - 34)

Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật

A Mục tiêu

- HS biết được qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.Vận dụng qui tắc để giải toán có lời văn.

- Rèn KN tính toán cho HS

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.

B Đồ dùng

GV : Hình chữ nhật 12 ô vuông, bảng phụ.

HS : SGK

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1/ Tổ chức:

2/Bài mới.

a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính DT HCN.

- Lấy HCN đã chuẩn bị: HCN có bao nhiêu ô vuông? Vì sao?

*HD cách tìm số vuông trong HCN ABCD.

+ Lấy số hàng, nhân với số cột:Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông. Hỏi có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?

- HCN ABCD có DT là bao nhiêu?

- Đo chiều dài và chiều rộng của HCN ?

- Thực hiện phép nhân 4cm x 3 cm = ?

* KL: Vậy 12 cm2 là diện tích của HCN. Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng( cùng đơn vị đo).

b) HĐ 2: Luyện tập:

*Bài 1: BT cho biết gì?

- BT yêu cầu gì?

- Nêu cách tính DT HCN?

- Nêu cách tính chu vi HCN?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét.

*Bài 2: Đọc đề?

-Nêu cách tính diện tích HCN?

-Gọi 1 HS tóm tắt

Tóm tắt

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: 14 cm.

Diện tích: .?

- Chấm bài, nhận xét.

*Bài 3:- Đọc đề?

- Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài và chiều rộng của HCN trong phần b?

- Vậy muốn tính được DT HCN ta cần làm gì?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét.

3/Củng cố:

- Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?

- Dặn dò: Ôn lại bài. - Hát

 

 

 

- Có 12 ô vuông, (vì: ta thực hiện phép tính

3 x4; 3 + 3 + 3 + 3; 4 + 4 + 4.)

- HCN ABCD có 4 x 3 = 12 ô vuông

- Là 1cm2

- Là 12 cm2

- HS thực hành đo và báo cáo KQ: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3 cm.

- Thực hiện nhân: 4 x 3 = 12

- Vài HS nhắc lại quy tắc: Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng( cùng đơn vị đo).

- Chiều dài và chiều rộng

- Tính diện tích và chu vi của HCN

- HS nêu

- Lớp Làm phiếu HT

c dài

5cm

10cm

32cm

c.rộng

3cm

4cm

8cm

DT

5x3=15cm2

10x4=40cm2

32x8=256cm2

 

C. vi

(5+3)x2=16cm

(10+4)x2=28cm

32+8)x2=80cm

- HS đọc

- HS nêu

- Lớp làm vở

Bài giải

Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:

14 x 5= 70(cm2

Đáp số: 70cm2

- HS đọc

- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo.

- Phải đổi số đo chiều dài thành cm.

- Lớp làm vở- Đổi vở- KT

Bài giải

a)Diện tích hình chữ nhật là:

5 x 3 = 15( cm2)

b)Đổi : 2dm = 20 cm.

Diện tích hình chữ nhật là:

29 x 9 = 180( cm2)

- HS nêu

 

doc9 trang | Chia sẻ: maiphuongzn | Ngày: 15/07/2013 | Lượt xem: 564 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Giáo án Toán 3 (tuần 29 - 34), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTuÇn 29.doc
  • docTOAN 3- TUAN 34.doc
  • docTuÇn 30.doc
  • docTuÇn 31.doc
  • docTuÇn 32.doc
  • docTuÇn 33.doc
Tài liệu liên quan