Kĩ thuật điện tử - Các nhóm lệnh 8051

•NhãmlÖnhchuyÓnd÷liÖu

•Nhãm lÖnh sè häc

•Nhãm lÖnh logic

•Nhãm lÖnh xö lý bit

•Nhãm lÖnh rÏ nh¸nh

pdf12 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Ngày: 10/09/2016 | Lượt xem: 26 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Kĩ thuật điện tử - Các nhóm lệnh 8051, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1Electrical Engineering 1 Các nhóm lệnh 8051 •Nhãm lÖnh chuyÓn d÷ liÖu •Nhãm lÖnh sè häc •Nhãm lÖnh logic •Nhãm lÖnh xö lý bit •Nhãm lÖnh rÏ nh¸nh Electrical Engineering 2 Nhóm lệnh chuyển dữ liệu 2Electrical Engineering 3 Truyền dữ liệu với RAM ngoài Electrical Engineering 4 Lệnh số học 3Electrical Engineering 5 Lệnh xử lý lôgic Electrical Engineering 6 Lệnh xử lý lôgic (tiếp) 4Electrical Engineering 7 Các lệnh nhảy không điều kiện Electrical Engineering 8 Lệnh nhảy có điều kiện 5Electrical Engineering 9 Lệnh nhảy với cờ Electrical Engineering 10 Lệnh làm việc với bit 6Electrical Engineering 11 Lệnh làm việc với bit (tiếp) Electrical Engineering 12 Lệnh làm việc với bảng dữ liệu MOVC, nghÜa lµ move constant 7Electrical Engineering 13 Ví dụ bảng tìm kiếm MOV A, Index CALL look_up ............... look_up: inc A movc A, @A + PC ret TABLE: DB data1, data2, ... Electrical Engineering 14 Lập trình có cấu trúc • Lập trình tuần tự (sequential programming) • Lập trình cấu trúc • Lập trình hướng đối tượng 8Electrical Engineering 15 Các đặc trưng lập trình cấu trúc • Dữ liệu + giải thuật = chương trình • Chương trình – Chương trình con – Có 3 loại cú pháp cơ bản • Lệnh gán • Lệnh if .... then • Lệnh do while Electrical Engineering 16 Phát biểu While/do • while [condition] Do • các lệnh chương trình • do • các lệnh chương trình • while (...) 9Electrical Engineering 17 Ví dụ tính tổng • Tính tổng dãy số • Chiều dài của dãy số chứa trong thanh ghi R7 • Địa chỉ bắt đầu dãy số trong thanh ghi R0 Electrical Engineering 18 Ví dụ • [sum] = 0 • WHILE (length > 0) Do – [sum = sum + @pointer] – [pointer = pointer + 1] – [length = length – 1] • End 10 Electrical Engineering 19 Phát biểu case case [ expression] of 0: do0 1: do1 ..... n: don default: do_default End_case Electrical Engineering 20 Ví dụ case • Yêu cầu, chương trình thực đơn, người sự dụng nhập vào giá trị 0, 1, 2, và chương trình sẽ nhập giá trị tương ứng 11 Electrical Engineering 21 Ví dụ case (tiếp) Call InChar CJNE A, #’0’, Skip1 Act0: ................. JMP Exit Skip1: CJNE A, # ’1’, Skip2 Act1: .................. JMP Exit ....................................... Exit: DoN Electrical Engineering 22 Các định nghĩa phụ • Dấu ; dùng để chú thích – Mov @R0, A; Lưu giá trị vào vùng đệm • ORG – Org 100h, điểm xuất phát chương trình • Equ – ESC Equ 27h, lệnh gán giá trị 12 Electrical Engineering 23 Các định nghĩa phụ • DB (define byte) • table:DB 0,1,2,4 • message: DB, ‘Login:’, 0 • DW (define word) – temp: DW ‘A’, 1342H, • DS (define storage) – Length EQU 25H – Buffer: DS Length Electrical Engineering 24 Chương trình mẫu • Chuyển đổi ký tự sang số Hex – ASCII – Hex • Bài tập về nhà – Hex -> ASCII

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfvxl6_4578.pdf
Tài liệu liên quan