Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

LUẬT

ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Để mở rộng hợp tác kinh tế với nước ngoài, phục vụ sự nghiệp công nghiệp

hoá, hiện đại hoá, phát triển kinh tế quốc dân trên cơ sở khai thác và sử dụng có

hiệu quả các nguồn lực của đất nước;

Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992;

Luật này quy định về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại nước Cộng hoà xã hội

chủ nghĩa Việt Nam.

 

CHƯƠNG I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1

Nhà nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khuyến khích các nhà đầu tư

nước ngoài đầu tư vào Việt Nam trên cở sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và tuân

thủ pháp luật của Việt Nam, bình đẳng và các bên cùng có lợi.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo hộ quyền sở hữu đối

với vốn đầu tư và các quyền lợi hợp pháp khác của nhà đầu tư nước ngoài; tạo

điều kiện thuận lợi và quy định thủ tục đơn giản, nhanh chóng cho các nhà đầu tư

nước ngoài đầu tư vào Việt Nam.

Điều 2

Trong luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1- "Đầu tư trực tiếp nước ngoài" là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt

Nam vốn bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành các hoạt động đầu tư

theo quy định của Luật này.

2- "Nhà đầu tư nước ngoài" là tổ chức kinh tế, cá nhân nước ngoài đầu tư

vào Việt Nam.

3- "Bên nước ngoài" là một bên gồm một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài.

4- "Bên Việt Nam" là một bên gồm một hoặc nhiều doanh nghiệp Việt Nam

thuộc mọi thành phần kinh tế.

5- "Hai bên" là Bên Việt Nam và Bên nước ngoài.

"Nhiều bên" là Bên Việt Nam và các Bên nước ngoài hoặc Bên nước ngoài và

các Bên Việt Nam hoặc các Bên Việt Nam và các Bên nước ngoài. 6- "Doanh

nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài" gồm doanh nghiệp

pdf18 trang | Chia sẻ: hungpv | Ngày: 06/01/2013 | Lượt xem: 359 | Lượt tải: 2download
Tóm tắt tài liệu Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
VĂN PHÒNG QU C H I Ố Ộ C S D LI U LU T VI T NAMƠ Ở Ữ Ệ Ậ Ệ LAWDATA LU TẬ Đ U T N C NGOÀI T I VI T NAMẦ Ư ƯỚ Ạ Ệ Đ m r ng h p tác kinh t v i n c ngoài, ph c v s nghi p công nghi pể ở ộ ợ ế ớ ướ ụ ụ ự ệ ệ hoá, hi n đ i hoá, phát tri n kinh t qu c dân trên c s khai thác và s d ng cóệ ạ ể ế ố ơ ở ử ụ hi u qu các ngu n l c c a đ t n c;ệ ả ồ ự ủ ấ ướ Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992;ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ Lu t này quy đ nh v đ u t tr c ti p n c ngoài t i n c C ng hoà xã h iậ ị ề ầ ư ự ế ướ ạ ướ ộ ộ ch nghĩa Vi t Nam.ủ ệ CH NG IƯƠ NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị Đi u 1ề Nhà n c Công hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam khuy n khích các nhà đ u tướ ộ ủ ệ ế ầ ư n c ngoài đ u t vào Vi t Nam trên c s tôn tr ng đ c l p, ch quy n và tuânướ ầ ư ệ ở ở ọ ộ ậ ủ ề th pháp lu t c a Vi t Nam, bình đ ng và các bên cùng có l i.ủ ậ ủ ệ ẳ ợ Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam b o h quy n s h u đ iướ ộ ộ ủ ệ ả ộ ề ở ữ ố v i v n đ u t và các quy n l i h p pháp khác c a nhà đ u t n c ngoài; t oớ ố ầ ư ề ợ ợ ủ ầ ư ướ ạ đi u ki n thu n l i và quy đ nh th t c đ n gi n, nhanh chóng cho các nhà đ u tề ệ ậ ợ ị ủ ụ ơ ả ầ ư n c ngoài đ u t vào Vi t Nam.ướ ầ ư ệ Đi u 2ề Trong lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư 1- "Đ u t tr c ti p n c ngoài" là vi c nhà đ u t n c ngoài đ a vào Vi tầ ư ự ế ướ ệ ầ ư ướ ư ệ Nam v n b ng ti n ho c b t kỳ tài s n nào đ ti n hành các ho t đ ng đ u tố ằ ề ặ ấ ả ể ế ạ ộ ầ ư theo quy đ nh c a Lu t này.ị ủ ậ 2- "Nhà đ u t n c ngoài" là t ch c kinh t , cá nhân n c ngoài đ u tầ ư ướ ổ ứ ế ướ ầ ư vào Vi t Nam.ệ 3- "Bên n c ngoài" là m t bên g m m t ho c nhi u nhà đ u t n c ngoài.ướ ộ ồ ộ ặ ề ầ ư ướ 4- "Bên Vi t Nam" là m t bên g m m t ho c nhi u doanh nghi p Vi t Namệ ộ ồ ộ ặ ề ệ ệ thu c m i thành ph n kinh t .ộ ọ ầ ế 5- "Hai bên" là Bên Vi t Nam và Bên n c ngoài.ệ ướ "Nhi u bên" là Bên Vi t Nam và các Bên n c ngoài ho c Bên n c ngoài vàề ệ ướ ặ ướ các Bên Vi t Nam ho c các Bên Vi t Nam và các Bên n c ngoài. 6- "Doanhệ ặ ệ ướ nghi p có v n đ u t n c ngoài" g m doanh nghi p liên doanh, doanh nghi pệ ố ầ ư ướ ồ ệ ệ 100% v n đ u t n c ngoài.ố ầ ư ướ 7- "Doanh nghi p liên doanh" là doanh nghi p do hai bên ho c nhi u bên h pệ ệ ặ ề ợ tác thành l p t i Vi t Nam trên c s h p đ ng liên doanh ho c hi p đ nh ký gi aậ ạ ệ ơ ở ợ ồ ặ ệ ị ữ Chính ph n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph n c ngoàiủ ướ ộ ộ ủ ệ ủ ướ ho c là doanh nghi p do doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài h p tác v iặ ệ ệ ố ầ ư ướ ợ ớ doanh nghi p Vi t Nam ho c do doanh nghi p liên doanh h p tác v i nhà đ u tệ ệ ặ ệ ợ ớ ầ ư n c ngoài trên c s h p đ ng liên doanh.ướ ơ ở ợ ồ 8- "Doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài" là doanh nghi p do nhà đ uệ ố ầ ư ướ ệ ầ t n c ngoài đ u t 100% v n t i Vi t Nam.ư ướ ầ ư ố ạ ệ 9- "H p đ ng h p tác kinh doanh" là văn b n ký k t gi a hai bên ho c nhi uợ ồ ợ ả ế ữ ặ ề bên đ ti n hành ho t đ ng đ u t mà không thành l p pháp nhân.ể ế ạ ộ ầ ư ậ 10- "H p đ ng liên doanh" là văn b n ký k t gi a các bên nói t i đi m 7ợ ồ ả ế ữ ạ ể Đi u này đ thành l p doanh nghi p liên doanh t i Vi t Nam.ề ể ậ ệ ạ ệ 11- "H p đ ng xây d ng - kinh doanh - chuy n giao" là văn b n ký k t gi aợ ồ ự ể ả ế ữ c quan nhà n c có th m quy n c a Vi t Nam và nhà đ u t n c ngoài đ xâyơ ướ ẩ ề ủ ệ ầ ư ướ ể d ng, kinh doanh công trình k t c u h t ng trong m t th i h n nh t đ nh; h tự ế ấ ạ ầ ộ ờ ạ ấ ị ế th i h n, nhà đ u t n c ngoài chuy n giao không b i hoàn công trình đó choờ ạ ầ ư ướ ể ồ Nhà n c Vi t Nam.ướ ệ 12- "H p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanh" là văn b n ký k t gi aợ ồ ự ể ả ế ữ c quan nhà n c có th m quy n c a Vi t Nam và nhà đ u t n c ngoài đ xâyơ ướ ẩ ề ủ ệ ầ ư ướ ể d ng công trình k t c u h t ng; sau khi xây d ng ghi trong đi u l n c ngoài chự ế ấ ạ ầ ự ề ệ ướ Vi t Nam, Chính ph Vi t Nam dành cho nhà đ u t quy n kinh doanh công trìnhệ ủ ệ ầ ư ề đó trong m t th i h n nh t đ nh đ thu h i v n đ u t và l i nhu n h p lý.ộ ờ ạ ấ ị ể ồ ố ầ ư ợ ậ ợ 13- "H p đ ng xây d ng - chuy n giao" là văn b n ký k t gi a c quan Nhàợ ồ ự ể ả ế ữ ơ n c có th m quy n c a Vi t Nam và nhà đ u t n c ngoài đ xây d ng côngướ ẩ ề ủ ệ ầ ư ướ ể ự trình k t c u h t ng; sau khi xây d ng xong, nhà đ u t n c ngoài chuy n giaoế ấ ạ ầ ự ầ ư ướ ể công trình đó cho Nhà n c Vi t Nam, Chính ph Vi t Nam t o đi u ki n cho nhàướ ệ ủ ệ ạ ề ệ đ u t n c ngoài th c hi n d án khác đ thu h i v n đ u t và l i nhu n h pầ ư ướ ự ệ ự ể ồ ố ầ ư ợ ậ ợ lý. 14- "Khu ch xu t" là khu công nghi p chuyên s n xu t hàng xu t kh u,ế ấ ệ ả ấ ấ ẩ th c hi n các d ch v cho s n xu t hàng xu t kh u và ho t đ ng xu t kh u, cóự ệ ị ụ ả ấ ấ ẩ ạ ộ ấ ẩ ranh gi i đ a lý xác đ nh, do Chính ph thành l p ho c cho phép thành l p.ớ ị ị ủ ậ ặ ậ 15- "Doanh nghi p ch xu t" là doanh nghi p chuyên s n xu t hàng xu tệ ế ấ ệ ả ấ ấ kh u, th c hi n các d ch v cho s n xu t hàng xu t kh u và ho t đ ng xu t kh uẩ ự ệ ị ụ ả ấ ấ ẩ ạ ộ ấ ẩ đ c thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a Chính ph v doanh nghi p chượ ậ ạ ộ ị ủ ủ ề ệ ế xu t.ấ 16- "Khu công nghi p" là khu chuyên s n xu t hàng công nghi p và th cệ ả ấ ệ ự hi n các d ch v cho s n xu t công nghi p, do Chính ph thành l p ho c cho phépệ ị ụ ả ấ ệ ủ ậ ặ thành l p.ậ 17- "Doanh nghi p khu công nghi p" là doanh nghi p đ c thành l p và ho tệ ệ ệ ượ ậ ạ đ ng trong Khu công nghi p.ộ ệ 18- "V n đ u t " là v n đ th c hi n d án đ u t , bao g m v n pháp đ nhố ầ ư ố ể ự ệ ự ầ ư ồ ố ị và v n vay.ố 19- "V n pháp đ nh" c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài là m c v nố ị ủ ệ ố ầ ư ướ ứ ố ph i có đ thành l p doanh nghi p đ c ghi trong đi u l doanh nghi p.ả ể ậ ệ ượ ề ệ ệ 20- "Ph n v n góp" là ph n v n c a m i bên góp vào v n pháp đ nh c aầ ố ầ ố ủ ỗ ố ị ủ doanh nghi p.ệ 21- "Tái đ u t " là vi c dùng l i nhu n và các kho n thu h p pháp khác tầ ư ệ ợ ậ ả ợ ừ ho t đ ng đ u t Vi t Nam đ đ u t vào d án đang th c hi n ho c đ đ u tạ ộ ầ ư ở ệ ể ầ ư ự ự ệ ặ ể ầ ư m i Vi t Nam theo các hình th c đ u t quy đ nh t i Lu t này.ớ ở ệ ứ ầ ư ị ạ ậ 2 Đi u 3ề Các nhà đ u t n c ngoài đ c đ u t vào Vi t Nam trong các lĩnh v c c aầ ư ướ ượ ầ ư ệ ự ủ n n kinh t qu c dân.ề ế ố Nhà n c Vi t Nam khuy n khích các nhà đ u t n c ngoài đ u t vàoướ ệ ế ầ ư ướ ầ ư nh ng lĩnh v c và đ a bàn sau đây:ữ ự ị 1- Lĩnh v c:ự A) S n xu t hàng xu t kh u;ả ấ ấ ẩ B) Nuôi, tr ng, ch bi n nông, lâm, thu s n;ồ ế ế ỷ ả C) S d ng công ngh cao, k thu t hi n đ i, b o v môi tr ng sinh thái,ử ụ ệ ỹ ậ ệ ạ ả ệ ườ đ u t vào nghiên c u và phát tri n;ầ ư ứ ể D) S d ng nhi u lao đ ng, ch bi n nguyên li u và s d ng có hi u qu tàiử ụ ề ộ ế ế ệ ử ụ ệ ả nguyên thiên nhiên Vi t Nam;ở ệ Đ) Xây d ng k t c u h t ng và các c s s n xu t công nghi p quan tr ng.ự ế ấ ạ ầ ơ ở ả ấ ệ ọ 2- Đ a bàn:ị A) Mi n núi, vùng sâu, vùng xa;ề B) Nh ng vùng có đi u ki n kinh t - xã h i khó khăn.ữ ề ệ ế ộ Nhà n c Vi t Nam không c p phép đ u t n c ngoài vào các lĩnh v c vàướ ệ ấ ầ ư ướ ự đ a bàn gây thi t h i đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, di tích l ch s , văn hoá,ị ệ ạ ế ố ố ị ử thu n phong m t c và môi tr ng sinh thái.ầ ỹ ụ ườ Căn c vào quy ho ch, đ nh h ng phát tri n trong t ng th i kỳ, Chính phứ ạ ị ướ ể ừ ờ ủ quy đ nh các đ a bàn khuy n khích đ u t , ban hành danh m c d án khuy n khích,ị ị ế ầ ư ụ ự ề đ c bi t khuy n khích đ u t , danh m c các lĩnh v c đ u t có đi u ki n, danhặ ệ ế ầ ư ụ ự ầ ư ề ệ m c các lĩnh v c không c p phép đ u t .ụ ự ấ ầ ư Các t ch c kinh t t nhân Vi t Nam đ c h p tác đ u t v i nhà đ u tổ ứ ế ư ệ ượ ợ ầ ư ớ ầ ư n c ngoài trong lĩnh v c và đi u ki n do Chính ph quy đ nh. ướ ự ề ệ ủ ị CH NG I IƯƠ HÌNH TH C Đ U TỨ Ầ Ư Đi u 4ề Các nhà đ u t n c ngoài đ c đ u t vào Vi t Nam d i các hình th cầ ư ướ ượ ầ ư ệ ướ ứ sau đây: 1- H p tác kinh doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanh;ợ ơ ở ợ ồ ợ 2- Doanh nghi p liên doanh;ệ 3- Doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài.ệ ố ầ ư ướ 3 Đi u 5ề Hai bên ho c nhi u bên đ c h p tác kinh doanh trên c s h p đ ng h pặ ề ượ ợ ơ ở ợ ồ ợ tác kinh doanh nh h p tác s n xu t phân chia l i nhu n, phân chia s n ph m vàư ợ ả ấ ợ ậ ả ẩ các hình th c h p tác kinh doanh khác.ứ ợ Đ i t ng, n i dung, th i h n kinh doanh, quy n l i, nghĩa v , trách nhi mố ượ ộ ờ ạ ề ợ ụ ệ c a m i bên, quan h gi a các bên do các bên tho thu n và ghi trong h p đ ngủ ỗ ệ ữ ả ậ ợ ồ h p tác kinh doanh.ợ Đi u 6.ề Hai bên ho c nhi u bên đ c h p tác v i nhau đ thành l p doanh nghi pặ ề ượ ợ ớ ể ậ ệ liên doanh t i Vi t Nam trên c s h p d ng liên doanh.ạ ệ ơ ở ợ ồ Doanh nghi p liên doanh đ c h p tác v i nhà đ u t n c ngoài ho c v iệ ượ ợ ớ ầ ư ướ ặ ớ doanh nghi p Vi t Nam đ thành l p doanh nghi p liên doanh m i t i Vi t Nam.ệ ệ ể ậ ệ ớ ạ ệ Doanh nghi p liên doanh đ c thành l p theo hình th c công ty trách nhi mệ ượ ậ ứ ệ h u h n, có t cách pháp nhân theo pháp lu t Vi t Nam.ữ ạ ư ậ ệ Đi u 7ề 1- Bên n c ngoài tham gia doanh nghi p liên doanh góp v n pháp đ nh b ng:ướ ệ ố ị ằ A) Ti n n c ngoài, ti n Vi t Nam có ngu n g c t đ u t t i Vi t Nam;ề ướ ề ệ ồ ố ừ ầ ư ạ ệ B) Thi t b , máy móc, nhà x ng, công trình xây d ng khác;ế ị ưở ự C) Giá tr quy n s h u công nghi p, bí quy t k thu t, quy trình công ngh ,ị ề ở ữ ệ ế ỹ ậ ệ d ch v k thu t.ị ụ ỹ ậ 2- Bên Vi t Nam tham gia doanh nghi p liên doanh góp v n pháp đ nh b ng:ệ ệ ố ị ằ A) Ti n Vi t Nam, ti n n c ngoài;ề ệ ề ướ B) Giá tr quy n s d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai;ị ề ử ụ ấ ị ủ ậ ề ấ C) Các ngu n tài nguyên, giá tr quy n s d ng m t n c, m t bi n theo quyồ ị ề ử ụ ặ ướ ặ ể đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ D) Thi t b , máy móc, nhà x ng, công trình xây d ng khác;ế ị ưở ự Đ) Giá tr quy n s h u công nghi p, bí quy t k thu t, quy trình công ngh ,ị ề ở ữ ệ ế ỹ ậ ệ d ch v k thu t.ị ụ ỹ ậ 3- Vi c các bên góp v n b ng các hình th c khác v i các hình th c quy đ nhệ ố ằ ứ ớ ứ ị t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này ph i đ c Chính ph ch p thu n.ạ ả ả ề ả ượ ủ ấ ậ Đi u 8ề Ph n v n góp c a Bên n c ngoài ho c các Bên n c ngoài vào v n phápầ ố ủ ướ ặ ướ ố đ nh c a doanh nghi p li n doanh không b h n ch v m c cao nh t theo s thoị ủ ệ ệ ị ạ ế ề ứ ấ ự ả thu n c a các bên, nh ng không d i 30% v n pháp đ nh, tr nh ng tr ng h pậ ủ ư ướ ố ị ừ ữ ườ ợ do Chính ph quy đ nh.ủ ị Đ i v i doanh nghi p liên doanh nhi u bên, t l góp v n t i thi u c a m iố ớ ệ ề ỷ ệ ố ố ể ủ ỗ Bên Vi t Nam do Chính ph quy đ nh.ệ ủ ị 4 Đ i v i c s kinh t quan tr ng do Chính ph quy t đ nh, các bên thoố ớ ơ ở ế ọ ủ ế ị ả thu n tăng d n t tr ng góp v n c a Bên Vi t Nam trong v n pháp đ nh c a doanhậ ầ ỷ ọ ố ủ ệ ố ị ủ nghi p liên doanh.ệ Đi u 9ề Giá tr ph n v n c a m i bên trong doanh nghi p liên doanh đ c xác đ nhị ầ ố ủ ỗ ệ ượ ị trên c s giá th tr ng t i th i đi m góp v n. Ti n đ góp v n do các bên thoơ ở ị ườ ạ ờ ể ố ế ộ ố ả thu n ghi trong h p đ ng liên doanh và đ c c quan qu n lý nhà n c v đ u tậ ợ ồ ượ ơ ả ướ ề ầ ư n c ngoài ch p thu n.ướ ấ ậ Giá tr thi t b , máy móc dùng đ góp v n ph i đ c t ch c giám đ nh đ cị ế ị ể ố ả ượ ổ ứ ị ộ l p c p ch ng ch gi m đ nh.ậ ấ ứ ỉ ả ị Các bên ch u trách nhi m v tính trung th c, chính xác đ i v i giá tr ph nị ệ ề ự ố ớ ị ầ v n góp c a mình. Trong tr ng h p c n thi t, c quan qu n lý nhà n c v đ uố ủ ườ ợ ầ ế ơ ả ướ ề ầ t n c ngoài có quy n ch đ nh t ch c giám đ nh đ giám đ nh l i giá tr cácư ướ ề ỉ ị ổ ứ ị ể ị ạ ị kho n v n góp c a các bên.ả ố ủ Đi u 10ề Các bên chia l i nhu n và ch u r i ro c a doanh nghi p liên doanh theo t lợ ậ ị ủ ủ ệ ỷ ệ góp v n c a m i bên, tr tr ng h p các bên có tho thu n khác quy đ nh trongố ủ ỗ ừ ườ ợ ả ậ ị h p đ ng liên doanh.ợ ồ Đi u 11ề H i đ ng qu n tr là c quan lãnh đ o c a doanh nghi p liên doanh, g m đ iộ ồ ả ị ơ ạ ủ ệ ồ ạ di n c a các bên tham gia doanh nghi p liên doanh.ệ ủ ệ Các bên ch đ nh ng i c a mình tham gia H i đ ng qu n tr theo t lỉ ị ườ ủ ộ ồ ả ị ỷ ệ t ng ng v i ph n v n góp vào v n pháp đ nh c a doanh nghi p liên doanh.ươ ứ ớ ầ ố ố ị ủ ệ Trong tr ng h p liên doanh hai bên, thì m i bên có ít nh t hai thành viênườ ợ ỗ ấ trong H i đ ng qu n tr .ộ ồ ả ị Trong tr ng h p liên doanh nhi u bên, thì m i bên có ít nh t m t thành viênườ ợ ề ỗ ấ ộ trong H i đ ng qu n tr .ộ ồ ả ị N u doanh nghi p liên doanh có m t Bên Vi t Nam và nhi u Bên n c ngoàiế ệ ộ ệ ề ướ ho c m t Bên n c ngoài và nhi u Bên Vi t Nam, thì Bên Vi t Nam ho c Bênặ ộ ướ ề ệ ệ ặ n c ngoài đó có quy n c ít nh t hai thành viên trong H i đ ng qu n tr .ướ ề ử ấ ộ ồ ả ị Trong H i đ ng qu n tr c a doanh nghi p liên doanh đ c thành l p gi aộ ồ ả ị ủ ệ ượ ậ ữ doanh nghi p liên doanh đang ho t đ ng t i Vi t Nam v i nhà đ u t n c ngoàiệ ạ ộ ạ ệ ớ ầ ư ướ ho c v i doanh nghi p Vi t Nam, doanh nghi p liên doanh đang ho t đ ng có ítặ ớ ệ ệ ệ ạ ộ nh t hai thành viên, trong đó có ít nh t m t thành viên là Bên Vi t Nam.ấ ấ ộ ệ Đi u 12ề Ch t ch H i đ ng qu n tr c a doanh nghi p liên doanh do các bên liênủ ị ộ ồ ả ị ủ ệ doanh tho thu n c ra. Ch t ch H i đ ng qu n tr có trách nhi m tri u t p, chả ậ ử ủ ị ộ ồ ả ị ệ ệ ậ ủ trì các cu c h p c a H i đ ng qu n tr , giám sát vi c th c hi n các ngh quy t c aộ ọ ủ ộ ồ ả ị ệ ự ệ ị ế ủ H i đ ng qu n tr .ộ ồ ả ị 5 T ng Giám đ c và các Phó T ng Giám đ c do H i đ ng qu n tr b nhi m,ổ ố ổ ố ộ ồ ả ị ổ ệ mi n nhi m, ch u trách nhi m tr c H i đ ng qu n tr và tr c pháp lu t Vi tễ ệ ị ệ ướ ộ ồ ả ị ướ ậ ệ Nam v vi c qu n lý, đi u hành ho t đ ng c a doanh nghi p.ề ệ ả ề ạ ộ ủ ệ T ng Giám đ c ho c Phó T ng Giám đ c th nh t là công dân Vi t Nam.ổ ố ặ ổ ố ứ ấ ệ Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i đ ng qu n tr , T ng Giám đ c, Phóệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ ồ ả ị ổ ố T ng Giám đ c th nh t đ c ghi trong đi u l doanh nghi p.ổ ố ứ ấ ượ ề ệ ệ Đi u 13ề Các cu c h p th ng kỳ c a H i đ ng qu n tr do H i đ ng qu n tr quy tộ ọ ườ ủ ộ ồ ả ị ộ ồ ả ị ế đ nh. H i đ ng qu n tr có th h p b t th ng theo yêu c u c a Ch t ch H iị ộ ồ ả ị ể ọ ấ ườ ầ ủ ủ ị ộ đ ng qu n tr ho c c a hai ph n ba thành viên H i đ ng qu n tr ho c c a T ngồ ả ị ặ ủ ầ ộ ồ ả ị ặ ủ ổ Giám đ c ho c Phó T ng Giám đ c th nh t. Các cu c h p H i đ ng qu n tr doố ặ ổ ố ứ ấ ộ ọ ộ ồ ả ị Ch t ch H i đ ng qu n tr tri u t p.ủ ị ộ ồ ả ị ệ ậ Cu c h p H i đ ng qu n tr ph i có ít nh t hai ph n ba thành viên H i đ ngộ ọ ộ ồ ả ị ả ấ ầ ộ ồ qu n tr đ i di n c a các bên liên doanh tham gia.ả ị ạ ệ ủ Đi u 14ề 1- Nh ng v n đ quan tr ng nh t trong t ch c và ho t đ ng c a doanhữ ấ ề ọ ấ ổ ứ ạ ộ ủ nghi p liên doanh g m: B nhi m, mi n nhi m T ng Giám đ c, Phó T ng Giámệ ồ ổ ệ ễ ệ ổ ố ổ đ c th nh t, K toán tr ng; s a đ i, b sung đi u l doanh nghi p; duy t quy tố ứ ấ ế ưở ử ổ ổ ề ệ ệ ệ ế toán thu chi tài chính hàng năm và quy t toán công trình; vay v n đ u t do H iế ố ầ ư ộ đ ng qu n tr quy t đ nh theo nguyên t c nh t trí gi a các thành viên H i đ ngồ ả ị ế ị ắ ấ ữ ộ ồ qu n tr có m t t i cu c h p.ả ị ặ ạ ộ ọ Các bên liên doanh có th tho thu n trong Đi u l doanh nghi p các v n để ả ậ ề ệ ệ ấ ề khác c n đ c quy t đ nh theo nguyên t c nh t trí.ầ ượ ế ị ắ ấ 2- Đ i v i nh ng v n đ không quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, H i đ ngố ớ ữ ấ ề ị ạ ả ề ộ ồ qu n tr quy t đ nh theo nguyên t c bi u quy t quá bán s thành viên H i đ ngả ị ế ị ắ ể ế ố ộ ồ qu n tr có m t t i cu c h p.ả ị ặ ạ ộ ọ Đi u 15ề Các nhà đ u t n c ngoài đ c thành l p t i Vi t Nam doanh nghi p 100%ầ ư ướ ượ ậ ạ ệ ệ v n đ u t n c ngoài.ố ầ ư ướ Doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài đ c thành l p theo hình th cệ ố ầ ư ướ ượ ậ ứ công ty trách nhi m h u h n, có t cách pháp nhân theo pháp lu t Vi t Nam.ệ ữ ạ ư ậ ệ Doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài đ c h p tác v i doanh nghi pệ ố ầ ư ướ ượ ợ ớ ệ Vi t Nam đ thành l p doanh nghi p liên doanh.ệ ể ậ ệ Đ i v i c s kinh t quan tr ng do Chính ph quy t đ nh, các doanh nghi pố ớ ơ ở ế ọ ủ ế ị ệ Vi t Nam trên c s tho thu n v i ch doanh nghi p, đ c mua l i m t ph nệ ơ ở ả ậ ớ ủ ệ ượ ạ ộ ầ v n c a doanh nghi p đ hình thành doanh nghi p liên doanh.ố ủ ệ ể ệ 6 Đi u 16ề V n pháp đ nh c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài ít nh t ph iố ị ủ ệ ố ầ ư ướ ấ ả b ng 30% v n đ u t c a doanh nghi p. Trong tr ng h p đ c bi t, t l này cóằ ố ầ ư ủ ệ ườ ợ ặ ệ ỷ ệ th th p h n 30%, nh ng ph i đ c c quan qu n lý nhà n c v đ u t n cể ấ ơ ư ả ượ ơ ả ướ ề ầ ư ướ ngoài ch p thu n.ấ ậ Trong quá trình ho t đ ng, doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài khôngạ ộ ệ ố ầ ư ướ đ c gi m v n pháp đ nh. ượ ả ố ị Đi u 17ề Th i h n ho t đ ng c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài và th i h nờ ạ ạ ộ ủ ệ ố ầ ư ướ ờ ạ c a h p đ ng h p tác kinh doanh đ c ghi trong Gi y phép đ u t đ i v i t ngủ ợ ồ ợ ượ ấ ầ ư ố ớ ừ d án theo quy đ nh c a Chính ph , nh ng không quá 50 năm.ự ị ủ ủ ư Căn c vào quy đ nh c a U ban th ng v Qu c h i, Chính ph quy t đ nhứ ị ủ ỷ ườ ụ ố ộ ủ ế ị th i h n dài h n đ i v i t ng d án, nh ng t i đa không quá 70 năm.ờ ạ ơ ố ớ ừ ự ư ố Đi u 18ề Các nhà đ u t n c ngoài đ c đ u t vào Khu công nghi p, Khu ch xu tầ ư ướ ượ ầ ư ệ ế ấ d i các hình th c quy đ nh t i Đi u 4 c a Lu t này.ướ ứ ị ạ ề ủ ậ Doanh nghi p Vi t Nam thu c các thành ph n kinh t đ c h p tác v i nhàệ ệ ộ ầ ế ượ ợ ớ đ u t n c ngoài đ u t vào Khu công nghi p, Khu ch xu t d i hình th c quyầ ư ướ ầ ư ệ ế ấ ướ ứ đ nh t i đi m 1, đi m 2 Đi u 4 c a Lu t này ho c thành l p doanh nghi p 100%ị ạ ể ể ề ủ ậ ặ ậ ệ v n c a mình.ố ủ Quan h trao đ i hàng hoá gi a các doanh nghi p trong th tr ng Vi t Namệ ổ ữ ệ ị ườ ệ v i các doanh nghi p ch xu t đ c coi là quan h xu t nh p kh u và ph i theoớ ệ ế ấ ượ ệ ấ ậ ẩ ả các quy đ nh c a pháp lu t xu t nh p kh u. Các doanh nghi p ch xu t đ c muaị ủ ậ ấ ậ ẩ ệ ế ấ ượ nguyên li u, v t t , hàng hoá t th tr ng n i đ a vào Khu ch xu t theo th t cệ ậ ư ừ ị ườ ộ ị ế ấ ủ ụ đ n gi n, thu n ti n do Chính ph quy đ nh.ơ ả ậ ệ ủ ị Chính ph ban hành quy đ nh v Khu công nghi p, Khu ch xu t.ủ ị ề ệ ế ấ Đi u 19ề Nhà đ u t n c ngoài xây d ng công trình k t c u h t ng có th ký k tầ ư ướ ự ế ấ ạ ầ ể ế v i c quan nhà n c có th m quy n c a Vi t Nam h p đ ng xây d ng - kinhớ ơ ướ ẩ ề ủ ệ ợ ồ ự doanh - chuy n giao, h p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanh, h p đ ng xâyể ợ ồ ự ể ợ ồ d ng - chuy n giao. Nhà đ u t n c ngoài đ c h ng quy n l i và th c hi nự ể ầ ư ướ ượ ưở ề ợ ự ệ nghĩa v quy đ nh trong h p đ ng.ụ ị ợ ồ Chính ph quy đ nh c th v đ u t theo h p đ ng xây d ng - kinh doanh -ủ ị ụ ể ề ầ ư ợ ồ ự chuy n giao, h p đ ng xây d ng - chuy n giao, kinh doanh, h p đ ng xây d ng -ể ợ ồ ự ể ợ ồ ự chuy n giao.ể CH NG I I IƯƠ 7 BI N PHÁP B O Đ M Đ U TỆ Ả Ả Ầ Ư Đi u 20ề Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam b o đ m đ i x công b ngướ ộ ộ ủ ệ ả ả ố ử ằ và tho đáng đ i v i các nhà đ u t n c ngoài đ u t vào Vi t Nam. ả ố ớ ầ ư ướ ầ ư ệ Đi u 21ề Trong quá trình đ u t vào Vi t Nam, v n và tài s n h p pháp khác c a nhàầ ư ệ ố ả ợ ủ đ u t n c ngoài không b tr ng d ng ho c t ch thu b ng bi n pháp hành chính,ầ ư ướ ị ư ụ ặ ị ằ ệ doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài không b qu c h u hoá.ệ ố ầ ư ướ ị ố ữ Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam b o h quy n s h u côngướ ộ ộ ủ ệ ả ộ ề ở ữ nghi p, b o đ m l i ích h p pháp c a các nhà đ u t n c ngoài trong ho t đ ngệ ả ả ợ ợ ủ ầ ư ướ ạ ộ chuy n giao công ngh t i Vi t Nam.ể ệ ạ ệ Trong tr ng h p do thay đ i quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam mà làm thi tườ ợ ổ ị ủ ậ ệ ệ h i đ n l i ích c a doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài và các bên tham giaạ ế ợ ủ ệ ố ầ ư ướ h p đ ng h p tác kinh doanh đã đ c c p gi y phép, thì Nhà n c có bi n phápợ ồ ợ ượ ấ ấ ướ ệ gi i quy t tho đáng đ i v i quy n l i c a nhà đ u t .ả ế ả ố ớ ề ợ ủ ầ ư Đi u 22ề Các nhà đ u t n c ngoài đ u t vào Vi t Nam đ c chuy n ra n cầ ư ướ ầ ư ệ ượ ể ướ ngoài: 1- L i nhu n thu đ c t ho t đ ng kinh doanh;ợ ậ ượ ừ ạ ộ 2- Nh ng kho n ti n tr cho vi c cung c p k thu t, d ch v ;ữ ả ề ả ệ ấ ỹ ậ ị ụ 3- Ti n g c và lãi c a các kho n vay n c ngoài trong quá trình ho t đ ng;ề ố ủ ả ướ ạ ộ 4- V n đ u t ;ố ầ ư 5- Các kho n ti n và tài s n khác thu c quy n s h u h p pháp c a mình. ả ề ả ộ ề ở ữ ợ ủ Đi u 23ề Ng i n c ngoài làm vi c t i Vi t Nam trong các doanh nghi p có v n đ uườ ướ ệ ạ ệ ệ ố ầ t n c ngoài ho c làm vi c cho các bên tham gia h p đ ng h p tác kinh doanh,ư ướ ặ ệ ợ ồ ợ sau khi n p thu thu nh p theo quy đ nh c a pháp lu t đ c chuy n ra n c ngoàiộ ế ậ ị ủ ậ ượ ể ướ thu nh p h p pháp c a mình.ậ ợ ủ Đi u 24ề Các tranh ch p gi a các bên tham gia h p đ ng h p tác kinh doanh ho c gi aấ ữ ợ ồ ợ ặ ữ các bên liên doanh cũng nh các tranh ch p gi a các doanh nghi p có v n đ u tư ấ ữ ệ ố ầ ư n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tác kinh doanh v i các doanh nghi pướ ợ ồ ợ ớ ệ Vi t Nam tr c h t ph i đ c gi i quy t thông qua th ng l ng, hoà gi i.ệ ướ ế ả ượ ả ế ươ ượ ả Trong tr ng h p các bên không hoà gi i đ c thì v tranh ch p đ c đ aườ ợ ả ượ ụ ấ ượ ư ra gi i quy t t i t ch c tr ng tài ho c Toà án Vi t Nam theo pháp lu t Vi t Nam.ả ế ạ ổ ứ ọ ặ ệ ậ ệ 8 Đ i v i tranh ch p gi a các bên tham gia doanh nghi p liên doanh ho c h pố ớ ấ ữ ệ ặ ợ đ ng h p tác kinh doanh, các bên có th tho thu n trong h p đ ng vi c l a ch nồ ợ ể ả ậ ợ ồ ệ ự ọ m t t ch c tr ng tài khác đ gi i quy t v tranh ch p.ộ ổ ứ ọ ể ả ế ụ ấ Các tranh ch p gi a các bên phát sinh t h p đ ng xây d ng - kinh doanh -ấ ữ ừ ợ ồ ự chuy n giao, h p đ ng xây d ng - chuy n giao - kinh doanh và h p đ ng xây d ngể ợ ồ ự ể ợ ồ ự - chuy n giao đ c gi i quy t theo ph ng th c do các bên tho thu n ghi trongể ượ ả ế ươ ứ ả ậ h p đ ng.ợ ồ CH NG IVƯƠ QUY N VÀ NGHĨA V C A NHÀ Đ U T N C NGOÀI VÀỀ Ụ Ủ Ầ Ư ƯỚ DOANH NGHI P CÓ V N Đ U T N C NGOÀIỆ Ố Ầ Ư ƯỚ Đi u 25ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tácệ ố ầ ư ướ ợ ồ ợ kinh doanh đ c tuy n d ng lao đ ng theo nhu c u kinh doanh và ph i u tiênượ ể ụ ộ ầ ả ư tuy n d ng công dân Vi t Nam; ch đ c tuy n d ng ng i n c ngoài làmể ụ ệ ỉ ượ ể ụ ườ ướ nh ng công vi c đòi h i trình đ k thu t và qu n lý mà Vi t Nam ch a đáp ngữ ệ ỏ ộ ỹ ậ ả ệ ư ứ đ c, nh ng ph i đào t o lao đ ng Vi t Nam thay th .ượ ư ả ạ ộ ệ ế Quy n l i và nghĩa v c a ng i lao đ ng làm vi c trong doanh nghi p cóề ợ ụ ủ ườ ộ ệ ệ v n đ u t n c ngoài đ c b o đ m b ng h p đ ng lao đ ng, tho c laoố ầ ư ướ ượ ả ả ằ ợ ồ ộ ả ướ đ ng t p th và các quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng.ộ ậ ể ị ủ ậ ề ộ Đi u 26ề Ng i s d ng lao đ ng, ng i lao đ ng Vi t Nam và ng i lao đ ng n cườ ử ụ ộ ườ ộ ệ ườ ộ ướ ngoài ph i tuân th các quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng và pháp lu t có liên quan;ả ủ ị ủ ậ ộ ậ tôn tr ng danh d , nhân ph m và phong t c c a nhau. ọ ự ẩ ụ ủ Đi u 27ề Các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài ph i tôn tr ng quy n c a ng iệ ố ầ ư ướ ả ọ ề ủ ườ lao đ ng Vi t Nam tham gia t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i theo quyộ ệ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ị ủ ậ ệ Đi u 28ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, Bên n c ngoài tham gia h p đ ngệ ố ầ ư ướ ướ ợ ồ h p tác kinh doanh b o hi m tài s n và trách nhi m dân s t i công ty b o hi mợ ả ể ả ệ ự ạ ả ể Vi t Nam ho c t i công ty b o hi m khác đ c phép ho t đ ng t i Vi t Nam.ệ ặ ạ ả ể ượ ạ ộ ạ ệ Đi u 29ề Vi c chuy n giao công ngh n c ngoài vào Vi t Nam trong các d án đ uệ ể ệ ướ ệ ự ầ t n c ngoài đ c th c hi n d i d ng góp v n b ng giá tr công ngh ho cư ướ ượ ự ệ ướ ạ ố ằ ị ệ ặ mua công ngh trên c s h p đ ng, phù h p v i pháp lu t v chuy n giao côngệ ơ ở ợ ồ ợ ớ ậ ề ể nghê. 9 Chính ph Vi t Nam khuy n khích vi c chuy n giao nhanh công ngh , đ củ ệ ế ệ ể ệ ặ bi t là công ngh tiên ti n.ệ ệ ế Đi u 30ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tácệ ố ầ ư ướ ợ ồ ợ kinh doanh sau khi hoàn thành xây d ng c b n hình thành doanh nghi p ph iự ơ ả ệ ả nghi m thu, quy t toán công trình, có xác nh n c a t ch c giám đ nh.ệ ế ậ ủ ổ ứ ị Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tácệ ố ầ ư ướ ợ ồ ợ kinh doanh th c hi n đ u th u theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u.ự ệ ấ ầ ị ủ ậ ề ấ ầ Đi u 31ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tácệ ố ầ ư ướ ợ ồ ợ kinh doanh có quy n t ch kinh doanh theo m c tiêu quy đ nh trong Gi y phépề ự ủ ụ ị ấ đ u t ; đ c nh p kh u thi t b , máy móc, v t t , ph ng ti n v n t i; tr c ti pầ ư ượ ậ ẩ ế ị ậ ư ươ ệ ậ ả ự ế ho c u quy n xu t kh u và tiêu th s n ph m c a mình đ th c hi n d án đ uặ ỷ ề ấ ẩ ụ ả ẩ ủ ể ự ệ ự ầ t theo quy đ nh c a pháp lu t.ư ị ủ ậ Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, các bên tham gia h p đ ng h p tácệ ố ầ ư ướ ợ ồ ợ kinh doanh ph i u tiên mua s m thi t b , máy móc, v t t , ph ng ti n v n t iả ư ắ ế ị ậ ư ươ ệ ậ ả t i Vi t Nam trong đi u ki n k thu t, th ng m i nh nhau.ạ ệ ề ệ ỹ ậ ươ ạ ư Đi u 32ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài đ c m chi nhánh ngoài t nh, thànhệ ố ầ ư ướ ượ ở ỉ ph tr c thu c Trung ng n i doanh nghi p đ t tr s chính đ th c hi n cácố ự ộ ươ ơ ệ ặ ụ ở ể ự ệ ho t đ ng kinh doanh trong ph m vi, m c tiêu quy đ nh trong Gi y phép đ u t vàạ ộ ạ ụ ị ấ ầ ư ph i đ c U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, n i m chiả ượ ỷ ỉ ố ự ộ ươ ơ ở nhánh ch p thu n.ấ ậ Đi u 33ề Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, Bên n c ngoài tham gia h p đ ngệ ố ầ ư ướ ướ ợ ồ h p tác kinh doanh t b o đ m nhu c u v ti n n c

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluat_dau_tu_nuoc_ngoai_tai_viet_nam_2513.pdf