Phương pháp lồng ghép bảng bài tập vào trong giảng dạy các bài thuộc chương di truyền học quần thể - Môn Sinh học 12 (nâng cao)

Đặc thù của bộ môn Sinh học phần lớn nội dung và thời lượng trong mỗi tiết học dành cho việc nghiên cứu về cơ sở lý thuyết nên thời lượng dành cho học sinh vận dụng kiến thức vào giải bài tập còn hạn chế. Mặt khác, ở một số bài học trong sách giáo khoa lại không cung cấp công thức giải bài tập. Trong khi đó, cấu trúc các đề thi tốt nghiệp THPT hay đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng trong các năm học qua và cấu trúc đề thi THPT quốc gia năm học 2014-2015 đều có nhiều câu hỏi vận dụng kiến thức để giải bài tập.

Việc sử dụng bảng bài tập để lồng ghép vào quá trình giảng dạy các bài thuộc chương Di truyền học quần thể là một trong những phương pháp hữu hiệu giúp học sinh vừa rút ra công thức tổng quát để giải bài tập phần di truyền học quần thể, vừa biết vận dụng kiến thức để giải bài tập ngay tại lớp.

Phương pháp giảng dạy này còn rèn cho các em kỹ năng nghiên cứu tài liệu và làm việc theo nhóm.

 

doc26 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Ngày: 22/09/2016 | Lượt xem: 22 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Phương pháp lồng ghép bảng bài tập vào trong giảng dạy các bài thuộc chương di truyền học quần thể - Môn Sinh học 12 (nâng cao), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hái Thị Hần 6 11 Ngô Thị Đậm 9 12 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 8 12 Dương Tấn Đạt 7 13 Nguyễn Thu Hiền 7 13 Võ Thị Bích Sơn Hà 8 14 Nguyễn Thị Thúy Hồng 8 14 Hồ Minh Hân 8 15 Đặng Thị Kim Khá 7 15 Nguyễn Thị Thu Hằng 8 16 Nguyễn Thị Minh Khuê 6 16 Trịnh Thị Mỹ Hiệp 8 17 Phạm Thị Thanh Kim 6 17 Nguyễn Huy Hoàng 5 18 Phạm Thị Lẹ 9 18 Nguyễn Thanh Hưng 8 19 Phan Lạc Lưu Ly 7 19 Lê Hoàng Hữu 3 20 Võ Thị Mỹ 9 20 Phan Mai Triều Huy 7 21 Nguyễn Thị Kim Nguyên 7 21 Lê Tấn Kiên 5 22 Huỳnh Thị Thu Nguyệt 4 22 Lê Thị Nhật Lệ 9 23 Lương Lê Tấn Nhân 6 23 Trần Thị Cẩm Lệ 6 24 Trần Thị Kim Oanh 8 24 Phan Thị Loan 7 25 Nguyễn Khánh Phát 7 25 Lê Thị Xuân Mai 6 26 Cao Thị Nhật Phi 9 26 Lê Văn Nghiêm 8 27 Nguyễn Vũ Phường 8 27 Nguyễn Trọng Nguyên 8 28 Lê Thị Tú Quy 6 28 Trần Thị Thu Nguyệt 8 29 Nguyễn Thị Kim Quyên 8 29 Lê Thị Bích Nhung 8 30 Nguyễn Như Quỳnh 8 30 Lê Thị Cẩm Nhung 7 31 Đinh Viết Sửu 6 31 Bùi Thị Hồng Phấn 7 32 Lê Văn Sửu 6 32 Nguyễn Thị Tường Qui 8 33 Lê Anh Thái 8 33 Nguyễn Thị Thảo Quyên 10 34 Lê Công Thế 7 34 Trần Thị Diệp Sang 7 35 Trương Thị Kim Thoa 6 35 Trần Thị Sương 8 36 Hồ Thị Minh Thư 8 36 Nguyễn Thành 5 37 Bùi Thanh Thương 5 37 Nguyễn Bích Thảo 8 38 Huỳnh Thị Bích Thương 5 38 Nguyễn Thị Hoài Thơ 7 39 Nguyễn Thị Kiều Trâm 7 39 Khổng Thị Thùy Trang 8 40 Huỳnh Đức Trường 6 40 Nguyễn T Thanh Trang 5 41 Nguyễn Thị Cẩm Tú 8 41 Phạm Thị Thùy Trang 7 42 Đặng Thị Thanh Tuyền 7 42 Phan Tú Huyền Trang 8 43 Lâm Thị Bích Tuyền 10 43 Nguyễn Thị Hồng Trinh 7 44 Trần Thị Thu Vương 7 44 Hồ Khoa Trường 5 45 Đặng Thị Xanh 9 45 Nguyễn Thị Hồng Uyên 6 46 Võ Thị Như Ý 6 46 Lý Thị Yên 8 3.2. Bảng điểm bài kiểm tra lần 2, học kỳ 1 (sau tác động) TT Nhóm thực nghiệm (lớp 12A3) TT Nhóm đối chứng (lớp 12A4) Họ và tên Điểm KT lần 2 Họ và tên Điểm KT lần 2 1 Lê Thị Thúy An 9 1 Nguyễn Tuấn Anh 7 2 Đỗ Thị Ngọc Ánh 8 2 Nguyễn Thị Minh Ánh 7 3 Lê Văn Bình 9 3 Nguyễn Thị Trân Châu 9 4 Nguyễn Thị Bông 9 4 Phan Thành Danh 5 5 Huỳnh Thị Thu Cẩm 8 5 Nguyễn Lê Hoàng Diễm 7 6 Lê Hoàng Danh 8 6 Hồ Minh Dương 8 7 Nguyễn Thị Diễm 7 7 Nguyễn Phương Duy 6 8 Nguyễn Văn Dự 7 8 Nguyễn Thị Cẩm Duyên 8 9 Trần Văn Dương 7 9 Phan Thị Thu Duyên 6 10 Tô Thị Hương Giang 9 10 Trần Thị Kim Duyên 9 11 Thái Thị Hần 9 11 Ngô Thị Đậm 9 12 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 9 12 Dương Tấn Đạt 8 13 Nguyễn Thu Hiền 10 13 Võ Thị Bích Sơn Hà 6 14 Nguyễn Thị Thúy Hồng 8 14 Hồ Minh Hân 7 15 Đặng Thị Kim Khá 8 15 Nguyễn Thị Thu Hằng 8 16 Nguyễn Thị Minh Khuê 9 16 Trịnh Thị Mỹ Hiệp 8 17 Phạm Thị Thanh Kim 7 17 Nguyễn Huy Hoàng 8 18 Phạm Thị Lẹ 8 18 Nguyễn Thanh Hưng 7 19 Phan Lạc Lưu Ly 8 19 Lê Hoàng Hữu 2 20 Võ Thị Mỹ 7 20 Phan Mai Triều Huy 8 21 Nguyễn Thị Kim Nguyên 8 21 Lê Tấn Kiên 7 22 Huỳnh Thị Thu Nguyệt 7 22 Lê Thị Nhật Lệ 9 23 Lương Lê Tấn Nhân 10 23 Trần Thị Cẩm Lệ 7 24 Trần Thị Kim Oanh 9 24 Phan Thị Loan 8 25 Nguyễn Khánh Phát 7 25 Lê Thị Xuân Mai 4 26 Cao Thị Nhật Phi 9 26 Lê Văn Nghiêm 5 27 Nguyễn Vũ Phường 9 27 Nguyễn Trọng Nguyên 8 28 Lê Thị Tú Quy 9 28 Trần Thị Thu Nguyệt 9 29 Nguyễn Thị Kim Quyên 8 29 Lê Thị Bích Nhung 6 30 Nguyễn Như Quỳnh 7 30 Lê Thị Cẩm Nhung 8 31 Đinh Viết Sửu 9 31 Bùi Thị Hồng Phấn 6 32 Lê Văn Sửu 10 32 Nguyễn Thị Tường Qui 6 33 Lê Anh Thái 8 33 Nguyễn Thị Thảo Quyên 10 34 Lê Công Thế 9 34 Trần Thị Diệp Sang 8 35 Trương Thị Kim Thoa 9 35 Trần Thị Sương 7 36 Hồ Thị Minh Thư 10 36 Nguyễn Thành 4 37 Bùi Thanh Thương 9 37 Nguyễn Bích Thảo 7 38 Huỳnh Thị Bích Thương 7 38 Nguyễn Thị Hoài Thơ 9 39 Nguyễn Thị Kiều Trâm 8 39 Khổng Thị Thùy Trang 7 40 Huỳnh Đức Trường 7 40 Nguyễn Thị Thanh Trang 5 41 Nguyễn Thị Cẩm Tú 9 41 Phạm Thị Thùy Trang 6 42 Đặng Thị Thanh Tuyền 9 42 Phan Tú Huyền Trang 9 43 Lâm Thị Bích Tuyền 10 43 Nguyễn Thị Hồng Trinh 7 44 Trần Thị Thu Vương 9 44 Hồ Khoa Trường 6 45 Đặng Thị Xanh 9 45 Nguyễn Thị Hồng Uyên 8 46 Võ Thị Như Ý 8 46 Lý Thị Yên 9 3.3. Kết quả các thông số thống kê của đề tài TT NHÓM THỰC NGHIỆM N1 NHÓM ĐỐI CHỨNG N2 Điểm kiểm tra trước tác động Điểm kiểm tra sau tác động Điểm kiểm tra trước tác động Điểm kiểm tra sau tác động 1 8 9 8 7 2 7 8 5 7 3 7 9 6 9 4 8 9 6 5 5 9 8 8 7 6 8 8 7 8 7 4 7 8 6 8 7 7 5 8 9 5 7 7 6 10 8 9 8 9 11 6 9 9 9 12 8 9 7 8 13 7 10 8 6 14 8 8 8 7 15 7 8 8 8 16 6 9 8 8 17 6 7 5 8 18 9 8 8 7 19 7 8 3 2 20 9 7 7 8 21 7 8 5 7 22 4 7 9 9 23 6 10 6 7 24 8 9 7 8 25 7 7 6 4 26 9 9 8 5 27 8 9 8 8 28 6 9 8 9 29 8 8 8 6 30 8 7 7 8 31 6 9 7 6 32 6 10 8 6 33 8 8 10 10 34 7 9 7 8 35 6 9 8 7 36 8 10 5 4 37 5 9 8 7 38 5 7 7 9 39 7 8 8 7 40 6 7 5 5 41 8 9 7 6 42 7 9 8 9 43 10 10 7 7 44 7 9 5 6 45 9 9 6 8 46 6 8 8 9 KẾT QUẢ TỪ CÁC HÀM THỐNG KÊ TRONG BẢNG TÍNH EXCEL Mốt 8 9 8 8 Trung vị 7 9 7 7 Giá trị trung bình =average(number1, number2,) 7,087 8,413 7,065 7,130 Độ lệch chuẩn =stdev(number1, number2,) 1,347 0,956 1,373 1,600 Giá trị p của T-test P =ttest(array1, array2, array3, tail, type) P1= 0,939 P2 = 0,000013 Chênh lệch giá trị trung bình chuẩn của 2 nhóm (sau tác động) SMD = (average N1- average N2)/ stdev N2 SMD = 0,802 PHẦN ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG KHOA HỌC CÁC CẤP Phần đánh giá của hội đồng khoa học nhà trường ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Phần đánh giá của hội đồng khoa học Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doccohanhsinh_1678.doc
Tài liệu liên quan