Quản lý tham vấn cộng đồng trong công tác qui hoạch chi tiết đô thị - Lê Trọng Bình

uật quy hoạch đô thị năm 2009 qui định quy hoạch chi tiết đô thị nhằm cụ thể

hoá nội dung của quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung đô thị có nội dung

quản lý sử dụng đất đô thị, quản lý kiến trúc, cảnh quan, bố trí công trình hạ tầng

kỹ thuật, công trình hạ tầng xã hội phục vụ dân cư đô thị, làm cơ sở để thực hiện

dự án đầu tư xây dựng các khu đô thị mới, cải tạo, nâng cấp khu ở đô thị và các

khu chức năng khác của đô thị.

Cũng theo qui định của Luật QHĐT, Pháp lệnh dân chủ cơ sở và các văn bản

dưới Luật liên quan, nội dung tham vấn cộng đồng được lồng ghép trong quá trình

triển khai thực hiện quy hoạch đô thị có cộng đồng tham gia, trong đó có quy

hoạch chi tiết có nhiều nội dung gắn với lợi ích cộng đồng dân cư sở tại, nơi thực

hiện quy hoạch đó. Đặc biệt các loại quy hoạch chi tiết cải tạo, nâng cấp khu dân

cư, cơ sở hạ tầng

pdf42 trang | Chia sẻ: phuongt97 | Ngày: 17/07/2021 | Lượt xem: 28 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Quản lý tham vấn cộng đồng trong công tác qui hoạch chi tiết đô thị - Lê Trọng Bình, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong xây dựng. b/ Ban điều hành dự án nâng cấp quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh tổ chức các nhóm giám sát cộng đồng trình UBND phường quyết định nhằm mục đích phối hợp với cơ quan quản lý xây dựng, đô thị quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh để giám sát việc thực hiện đầu tư xây dựng trong khu vực theo QHCT được duyệt. c/ Người dân có quyền theo dõi, phát hiện, phản ánh cho Ban điều hành dự án nâng, cơ quan quản lý xây dựng, đô thị quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có biện pháp xử lý những người vi phạm. 12.4. Thành phần và nhiệm vụ của Nhóm giám sát cộng đồng a/ Mục đích thành lập của nhóm giám sát cộng đồng là đảm bảo cho việc đầu tư xây dựng nâng cấp cơ sở hạ tầng và nhà ở theo QHCT được duyệt, đúng mục tiêu, chất lượng như dự kiến. b/ Thành phần bao gồm: - Đại diện các tổ cụm dân cư: 1người /tổ, cụm; - Đại diện các tổ chức đoàn thể phường ( 1 đại diện/tổ chức): MTTQVN, Hội Phụ nữ, Hội cựu chiến binh, Thanh niên,và các tổ chức hội xã hội khác. - Đại diện UBND phường. c/ Nhiệm vụ và quyền hạn: - Phối hợp cơ quan quản lý xây dựng, đô thị quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh , tư vấn giám sát kiểm tra và giám sát việc thực hiện đầu tư xây dựng nâng cấp cơ sở hạ tầng và nhà ở tại khu vực theo QHCCT và kế hoạch nâng cấp đã được phê duyệt. - Kiến nghị với Ban điều hành dự án nâng cấp, cơ quan quản lý xây dựng, đô thị quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có biện pháp xử lý những người vi phạm. TS.KTS. Lê Trọng Bình 33 - Thay mặt cho Ban điều hành dự án nâng cấp tiếp thu các ý kiến của nhân dân về những vấn đề liên quan đến việc triển khai thực hiện xây dựng nâng cấp tại khu vực. d/ Các nội dung giám sát cộng đồng: - Giám sát xây dựng công trình: kiểm tra mặt bằng địa điểm xây dựng, các mốc giới, đường cấp điện nước đến hiện trường. - Kiểm tra các công tác đầu tư xây dựng tại theo QHCT và thiết kế được duyệt, kích thước, tim cốt, hướng tuyến, độ dốc; chất lượng và thời gian hoàn thành các công việc theo thiết kế; phù hợp với quy trình, quy phạm và tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng, quy chuẩn xây dựng. - Giám sát tiến độ thực hiện trên cơ sở các mốc thời gian thực hiện, trình tự thực hiện các công việc tại hiện trường. - Tham gia nghiệm thu toàn bộ và bàn giao công trình xây dựng hoàn thành. - Tuyên truyền với nhân dân thực hiện xây dựng, quản lý sử dụng công trình theo QHCT được duyệt. TS.KTS. Lê Trọng Bình 34 PHỤ LỤC Phụ lục 1.1: KẾ HOẠCH THAM VẤN VỀ NỘI DUNG LẬP QUY HOẠCH CHI TIẾT STT NỘI DUNG YỜU CẦU KẾT QUẢ CHỦ TRỠ TH.GIAN HOàN THàNH 1 XÕY DỰNG KẾ HOẠCH 2 LẬP NHÚM THỰC HIỆN 3 TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH 4 Khảo sát, xác định nội dung tham vấn, tổ chức thảo luận 5 HỘI THẢO THAM VẤN 6 Xử lý các vấn đề tham vấn 7 KẾT THỲC, LẬP BỎO CỎO Phụ lục 1.2: Bảng câu hỏi khảo sát 1. Về hiện trạng khu đô thị A. Phần xác định A1. Tên và mã số phường/xã................................................................................ A2. Mã số khu vực ............................................................................................ A3.Mãsố tổ.......................................................................................................... A4. Tên đường và số nhà....................................................................................... B. Phần chung B1. Người được phỏng vấn là................................................................................ 1. Nam 2. Nữ B2. Người được phỏng vấn là lao động chính của gia đình.................................. B3. Người được phỏng vấn trên 16 tuổi............................................................... B4. Người được phỏng vấn dưới hoặc 16 tuổi...................................................... B5. Bạn sống ở ngôi nhà này được bao lâu rồi?................................................... 1. 1 năm 2. 4 - 6 năm 3. 6 - 9 năm 4. 10 năm hay > 10 B6. Bạn sống ở đâu?............................................................................................ Phường/xã ....................................................................................... ở nơi khác: B7. Lý do chính mà bạn chuyển đến đây ở?....................................................... 1. Vì công việc/cơ hội thu nhập cao hơn. 2. Vì việc học hành của con cái. 3. Vì đã được chia đất ở đây. 4. Vì ở chung với bà con trong một nhà/cộng đồng. 5. Lý do khác cụ thể. B8. Theo bạn vấn đề quan tâm chính trong khu vực bạn ở là gì?........................ 1. Sức khỏe 2. Giáo dục 3. Nhà ở 4. Chỗ ở 5. Cơ sở hạ tầng 6. Khác cụ thể B9. Vấn đề quan tâm chính về cơ sở hạ tầng trong khu vực bạn ở là gi?............... 1. Cung cấp nước 2. Phương tiện vệ sinh 3. Thu gom rác 4. Đường xá 5. Chống ngập lụt 6. Vấn đề khác cụ thể TS.KTS. Lê Trọng Bình 35 C. Nơi cư ngụ C1: Nơi cư ngụ ở đâu?........................................................................................... A. Khoảng cách (khoảng cách từ mục B) B. Loại đường 1. 1-2m 2. 21-40m 1. Đổ bê tông/trải nhựa 2. Đổ cát/sỏi 3. 41-60m 4. hơn 60m 3. Đường sắt 4. Kiệt/đường mòn 5. Khác, cụ thể C2: Loại hình chỗ ở?.................................................................................../......... 1. Nhà mái bằng hoặc ngói 2. Kết hợp xi măng và gỗ 3. Nhà tạm thời (gỗ, tre, mái tranh) 4. Khác, cụ thể C3: Quyền sử dụng chỗ ở?.................................................................................... 1. Sở hữu chủ 2. Thuê 3. Mượn/cấp D. Giao thông và thoát nước D1: Phương tiện giao thông tốt nhất mà gia đinh bạn có là gì?............................. 1. Xe hơi riêng 2. Xe máy 3. Xe đạp 4. Xe đạp và xe máy 5. Xe hơi và xe máy 6. Xe đạp xe hơi xe máy 7. Không 8. Phương tiện khác cụ thể D2: Bạn sử dụng phương tiện giao thông công cộng như thế nào? (kể cả xích lô và xe máy).................................................................................................................. 1. Chưa bao giờ 2. Mỗi năm một lần 3. Mỗi tháng một lần. 4. Mỗi tuần một lần 5. hàng ngày D3: Loại phương tiện giao thông công cộng nào mà bạn thường hay sử dụng nhất?....................................................................................................................... 1. Xe lửa 2. Xe buýt 3. Taxi 4. Xích lô 5. Xe hon đa ôm, xe đạp ôm 6. Loại khác cụ thể D4: Các loại hệ thống thoát nước nào dọc theo đường/hẻm bạn ở?...................... 1. Mương/cống xây lớn (rộng > 0,5m) 2. Mương/cống xây nhỏ (rộng < 0,5m) 3. Mương đất lớn (rộng > 0,5m) . 3. Mương đất nhỏ (rộng < 0,5m). 5. Không có (chuyển đến câu D6). (Nếu không có cống thoát nước dọc theo đường hoặc hẻm bạn ở, chuyển đến câu D6). D5: Đường ống thoát nước đó hiện nay như thế nào? ....................................... 1. Tốt, sạch sẽ, không bị hư hỏng, hoạt động tốt. 2. Trung bình có hư hỏng hoặc bị tắc nghẽn một phần nhưng vẫn còn hoạt động. 3. Xấu, đổ nát hoàn toàn bị tắc nghẽn không hoạt động được nữa. D6: Tình trạng ngập lụt ở khu vực bạn ở như thế nào?........................................ 1. Bị ngập nghiêm trọng (trên 0,5m so với mặt đường bạn ở). 2. Bị ngập ít (dưới 0,5m). 3. Không bị ngập. D7: Bạn có sẵn sàng hỗ trợ trong việc xây dựng mới hoặc cải thiện hệ thống thoát nước ở khu vực bạn ở không?................................................................................ 1. Có, bằng cách đóng góp tiền bạc. 2. Có, bằng cách hỗ trợ việc thi công kênh mương thoát nước. 3. Có, bằng cách hỗ trợ việc bảo dưỡng kênh mương thoát nước. 4. Có, bằng những cách khác, cụ thể. 5. Không. E. rác thải E1: Khu vực bạn ở hiện nay có dịch vụ thu gom rác không?.............................. 1. Có (nếu có, chuyển đến câu E3-E13). 2. Không (nếu không thì hỏi câu E2). TS.KTS. Lê Trọng Bình 36 E2: Bạn có muốn khu vực bạn có hệ thống thu gom rác hay không?................. 1. Có. 2. Không. E3: Bạn để rác thải của bạn ở đâu?.................................................................... 1. Trong vườn. 2. Thùng rác công cộng. 3. Tại bãi đổ rác công cộng. 4. Đổ trực tiếp vào xe đẩy. 5. Một nơi nào đó để xe đẩy đến thu gom. 6. Nơi khác, cụ thể là: E4: Bạn cảm thấy như thế nào về cách đổ rác của bạn hiện nay?........................ 1. Hài lòng 2. Không hài lòng E5: Bạn có nghĩ gì về hoạt động thu gom rác hàng ngày của xe đẩy trong khu vực bạn ở (nếu có)?.................................................................................................... 1. Tiện lợi. 2. Thời gian hoạt động không thuận tiện. 3. Đi ngang qua nhanh không kịp đổ rác. 4. tuyến đường hoạt động quá xa nhà bạn. 5. Không có xe thu gom rác trong khu vực tôi ở. 6. Không có ý kiến gì cả. 7. Khác, cụ thể. E6: Thùng rác công cộng trong khu vực bạn ở như thế nào?............................. 1. Tốt và hữu ích. 2. Không tiện vì nó quá nhỏ. 3. Không tiện vì khó mở ra. 4. Không tiện vì nằm quá xa nhà bạn. 5. Vẫn chưa hoàn chỉnh. 6. Không có thùng rác công cộng khu vực. 7. Không biết. 8. Khác, cụ thể. E7: Bạn thích cách cải thiện hệ thống thu gom nào?......................................... 1. Công nhân làm công tác vệ sinh trực tiếp thu rác của bạn. 2. Hoạt động của xe đẩy thuận tiện hơn (thời gian làm việc lâu hơn, gần nhà hơn). 3. Thùng rác công cộng thuận tiện hơn (gần hơn, lớn hơn). 4. Không thay đổi gì cả. 5. Cách khác, cụ thể là. E8: Nếu thành phố, thị xã sẽ cải thiện các dịch vụ xe đẩy rác và thùng rác công cộng, khả năng hàng tháng mà bạn có thể trả cho dịch vụ thu gom là bao nhiêu? ( 1000 đồng/tháng)................................................................................... E11: Hiện nay bạn có chi trả cho dịch vụ thu gom rác không?............................ 1. Có 2. Không E10: Nếu có, bạn trả bao nhiêu tháng một lần?................................................. 1. Một tháng 1 lần 2. Ba tháng 1 lần 3. Sáu tháng 1 lần 4. Một năm 1 lần E10: Nếu có, bạn trả bao nhiêu tiền hàng tháng cho dịch vụ thu gom rác? 1000 đồng/tháng.................................................................................................... F. Vệ sinh F1: Bạn sử dụng loại nhà cầu nào?.................................................................... 1. Nhà cầu riêng 2. Nhà cầu chung (với một số hộ) 3. Nhà cầu công cộng 4. Không có (Câu F2 chỉ dành hỏi những người có nhà vệ sinh riêng) F2: Phân từ nhà cầu của bạn được thải vào đâu?................................................. 1. Trực tiếp vào hệ thống cống rãnh, cống thoát nước. 2. Vào hố xí tự hoại nối với cống rãnh, cống thoát nước. 3. Vào hố xí tự hoại sau đó ngấm xuống đất. 4. Vào hố chứa nối với cống rãnh, cống thoát nước. 5. Vào hố chứa sau đó ngấm xuống đất. 6. Nơi khác, cụ thể. (Câu F3 chỉ dành hỏi những người không có nhà vệ sinh riêng). F3: Nếu bạn không có nhà cầu với hố xí tự hoại, vì lý do gì?............................. TS.KTS. Lê Trọng Bình 37 1. Không cần biết. 2. Thiếu đất trồng. 3. Thiếu tiền. 4. Hài lòng với tình trạng hiện tại. 5. Lý do khác, cụ thể. (Câu F4 chỉ để hỏi những người không có nhà vệ sinh). F4: Nếu bạn không có nhà vệ sinh riêng, bạn đi vệ sinh ở đâu?.......................... F5: Bạn xả nước giặt rửa, tắm và nhà bếp đi đâu?............................................... 1. Trực tiếp vào cống rãnh, cống thoát nước 2. Vào hố lọc nối với cống rãnh, cống thoát nước 3. Vào hố lọc sau đó thấm xuống đất 4. Vào hố chứa nối với cống rãnh, cống thoát nước 5. Vào hố chứa sau đó thấm xuống đất 6. Trực tiếp ra đất, biển, hồ, sông F6: Nếu không có hệ thống xả nước thải (từ việc tắm. giặt, nấu ăn) lý do chính là gì?....................................................................................................................... 1. Không có hệ thống cống rãnh, thoát nước trên đường, ngõ hẻm nơi bạn ở. 2. Thiếu tiền để lắp đặt hệ thống nổi. 3. Hài lòng với tình hình hiện tại. 4. Lý do khác, cụ thể là. F7: Nếu bạn có nhà vệ sinh riêng với hố xí tự hoại, bạn thường cho hút hố xí tự hoại của bạn như thế nào?.................................................................................... 1. Cứ 1-5 năm/lần 2. Cứ 5-10 năm/lần 3. Trên 10 năm/lần 4. Không bao giờ F8: Hút bằng cách nào?....................................................................................... 1. Xe hút hầm vệ sinh 2. Người có nhu cầu sử dụng cặn phân 3. Tự làm 4. Cách khác cụ thể là 5. Không biết F9: Bạn có cảm thấy như thế nào về hệ thống nhà cầu của bạn hiện nay?........ ..................... 1. Hài lòng 2. Không hài lòng F10: Nếu có, bạn có muốn được hỗ trợ để có hay cải thiện tiện nghi vệ sinh của bạn thông qua?................................................................................................. 1. Hỗ trợ về mặt kỹ thuật để xây một toilet có hố xí tự hoại. 2. Một chương trình cho vay tín dụng để xây một hố xí tự hoại riêng. 3. Hỗ trợ kỹ thuật và khu đất trống để xây một toilet công cộng. 4. Một chương trình cho vay tín dụng để xây một toilet công cộng. 5. Hỗ trợ toàn bộ để xây một toilet công cộng hoạt động theo kiểu dùng thì trả tiền. 6. Hỗ trợ về vật liệu để xây các toilet công cộng với sự đóng góp nhân công của người dân, để sử dụng cần đóng một ít lệ phí hàng tháng. 7. Không. 8. Cách khác, cụ thể.(chỉ dành để hỏi những người muốn vay vốn tín dụng). F11: Nếu bạn được cho vay vốn tín dụng để xây một nhà vệ sinh, bạn có thể trả số tiền đó hàng tháng là bao nhiêu? đ000đồng/tháng.............................. G. Cấp nước G1: Nguồn nước dùng để uống và nấu ăn của gia đình?............................... 1. Đấu nối đồng hồ riêng 2. Đấu nối đồng hồ chung với hộ khác 3. Vòi nước công cộng 4. Mua lại nước 5. Giếng bơm 6. Giếng đào 7. Hồ 8. Sông 9. Nguồn khác, cụ thể G2: Bạn nghĩ gì về chất lượng của nguồn nước đề cập ở câu trên?.............. a. Vị 1. Tốt 2. Trung bình 3. Xấu a. Mùi 1. Tốt 2. Trung bình 3. Xấu. a. Mầu 1. Tốt 2. Trung bình 3. Xấu TS.KTS. Lê Trọng Bình 38 G3: Khả năng cung xấp của nguồn nước trên như thế nào?.............................. 1. Đủ quanh năm 2. Thỉnh thoảng thiếu 3. Hầu như thiếu G4: Bạn xử lý nước như thế nào trước khi uống?............................................. 1. Đun sôi 2. Lọc 3. Đun sôi vàlọc 4. Không 5. Cách khác, cụ thể là G5: Bạn có loại bình chứa nước gì?.................................................................. 1. Bể chứa trên cao 2. Bể chứa trên đất 3. Thùng, xô, vại 4. Không 5. Cái khác, cụ thể là G6: Nguồn nước sử dụng cho mục đích khác của gia đình (tắm, rửa, giặt)?.... 1. Đấu nối đồng hồ riêng 2. Đấu nối đồng hồ chung với hộ khác 3. Mua lại nước 4. Vòi nước công cộng 5. Giếng bơm 6. Giếng đào 7. Hồ 8. Sông 9. Nguồn khác, cụ thể G7: Bạn có muốn bắt nước máy không? (có đồng hồ hay không có đồng hồ không quan trọng)........................................................................................................ 1. Có 2. Không G8: Nếu có, bạn có khả năng trả tiền trước tối đa là bao nhiêu?...................... số tiền cụ thể .............. đ/tháng (Nếu người sử dụng trả lời có sử dụng nước máy thì hỏi tiếp các câu hỏi từ G9 đến G13, nếu không chuyển sang câu hỏi G14) G10: Nếu bạn có bắt máy nước riêng, lý do quan trọng nhất là gì?............... 1. Tiện lợi 2. Sức khỏe 3. Đáng tin cậy 4. Chất lượng 5. Hiện đại hóa 6. Rẻ tiền hơn 7. Các nguồn nước khác cung cấp không đủ 8. Không có máy nước riêng 9. Lý do khác cụ thể là G11: áp suất nước như thế nào?...................................................................... 1. Mạnh 2. Đôi lúc yếu 3. Yếu G12: Tiền nước trung bình mỗi tháng là bao nhiêu? 1.000 đ/tháng........ G13: Có bao nhiêu người láng giềng/người khác dùng chung máy nước riêng của bạn (nếu có)...................................................................................................... (Hỏi những người không sử dụng nước máy hoặc không có máy nước riêng) G14: Lý do chính mà bạn không có bắt máy nước riêng là gì?....................... 1. Chi phí lắp đặt cao. 2. Không gần đường ống có sẵn (quá xa). 3. Chi phí hàng tháng quá cao. 4. Thỏa mãn với tình trạng hiện nay. 5. Lý do khác, cụ thể là. G15: Nếu trong tương lai, chính phủ không còn bao cấp trong việc cung cấp nước nữa và công ty cấp nước sẽ phải tăng giá tiền nước, bạn sẵn lòng trả bao nhiêu tiền nước hàng tháng 1.000 đ/tháng.......................................................... G16: Nếu chi phí lắp đặt máy nước riêng khoảng .. đồng, bạn sẽ đồng ý với cách nào?...................................................................................................... 1. Tín dụng để lắp đồng hồ riêng. 2. Tín dụng để lắp máy nước chung. 3. Không đồng ý cách nào cả. 4. Cách khác, cụ thể. 5. Không biết. H. Thu nhập và chi tiêu. H1. Nghề nghiệp của người lao động chính trong gia đình................................. 1. Nhân viên nhà nước và các dịch vụ khác. TS.KTS. Lê Trọng Bình 39 3. Công nghiệp. 4. Kinh doanh buôn bán. 5. Du lịch. 6. Nội trợ. 7. Nghỉ hưu. 8. Nghề khác, cụ thể. H2. Người lao động chính đó làm việc có hợp đồng lao động hay không có hợp đồng lao động? ......................................................................................................................................................... 1. Có hợp đồng 2. Không có hợp đồng Chỉ tiêu hàng tháng của gia đình bạn: H3. Thực phẩm ............................................................................................................................... 1.000 đồng/tháng H4. áo quần và giày dép ................................................................................................................ 1.000 đồng/tháng H5. Chi phí tiền vé tàu xe...) .......................................................................................................... 1.000 đồng/tháng H6. Điện thoại, nước, rác) ............................................................................................................. 1.000 đồng/tháng H7. Sách vở viết, tiền học thêm) ................................................................................................... 1.000 đồng/tháng H8. Y tế, khám bệnh, viện phí, thuốc...) ....................................................................................... 1.000 đồng/tháng H9. Các lễ hỏi (đám tang, đám cưới, giỗ...) ................................................................................. 1.000 đồng/tháng H10. Tổng chi tiêu của gia đình..................................................................................................... 1.000 đồng/tháng H11. Có bao nhiêu người trong gia đình đóng tiền thu nhập cho gia đình ................................ H12. Tổng thu của gia đình mỗi tháng .......................................................................................... 1.000 đồng/tháng 2. Các vấn đề khác 2.1. Trình độ học vấn của người được phỏng vấn? .................................................................... 1. Không đi học 2. Cấp tiểu học (lớp 1 đến lớp 5) 3. Cấp trung học (lớp 6 đến 12) 4. Đào tạo cao hơn (trên lớp 12) 2.2. Bạn có nhận xét hay nhận thấy gì về các dịch vụ và tiện nghi của chính phủ trong khu vực bạn sống? A. Đường sá và giao thông............................................................................................................ 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có B. Dịch vụ cấp thoát nước ............................................................................................................. 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có C. Cung cấp điện và đèn điện công cộng..................................................................................... 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có D. Thu gom rác thải ........................................................................................................................ 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có E. Vệ sinh y tế................................................................................................................................. TS.KTS. Lê Trọng Bình 40 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có F. Giáo dục và đào tạo ................................................................................................................... 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có G. Phát triển nhà ở và những quy định ........................................................................................ 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có H. Dịch vụ hỗ trợ công cộng và quy định của thị xã .................................................................... 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có I. Dịch vụ hỗ trợ công cộng và quy định của phường/xã ............................................................ 1. Rất thỏa mãn 2. Thỏa mãn 3. Không thỏa mãn 4. Không có 2.3. Bạn có đề nghị gì về cách cải thiện những tiện nghi dịch vụ sau đây? .............................. 1. Đường sá và giao thông ..................................................................................................... 2. Dịch vụ cấp thoát nước ....................................................................................................... 3. Cung cấp điện và đèn điện công cộng .............................................................................. 4. Thu gom rác thải.................................................................................................................. 5. Vệ sinh y tế .......................................................................................................................... 6. Giáo dục và đào tạo ............................................................................................................ 7. Phát triển nhà ở và những quy định .................................................................................. 8. Dịch vụ hỗ trợ công cộng và quy định của thị xã .............................................................. 9. Dịch vụ hỗ trợ công cộng và quy định của phường/xã..................................................... Xin cảm ơn sự quan tâm trả lời của bạn./. Phụ lục 1.3. Phiếu lấy ý kiến về qui hoạch chi tiết khu đô thị Thành phố, thị xã, quận, huyện. Cơ quan tư vấn Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---* --- Họ và tên: Địa chỉ: Nghề nghiệp: 1. Ông (bà) có biết thành phố, thị xã đang có quy quận, huyện đang lập QHCT khu nghèo không? Có... Không 2. Thông tin nào cho biết về QHCT: Nghe báo, đài địa phương Được phổ biến trong các cuộc họp Xem triển lãm quy hoạch Nghe truyền miệng (nghe vỉa hè) 3. Ông (bà) có được tham gia ý kiến cho đồ án QHCT? Có... Không - Nếu có, tham gia vào khi nào - Nếu chưa được tham gia thì có nguyện vọng góp ý kiến về vấn đề gì? 4. Nếu được biết về QHCT ông, bà quan tâm vấn đề gì? Nhà ở, đất đai. Các công trình công cộng, cây xanh. Giao thông. TS.KTS. Lê Trọng Bình 41 Điện. Nước. Thoát nước, Vệ sinh môi trường . 5. ông (bà) có thể đóng góp gì? Nhân công Tiền Vào việc gì: Cấp nước Thoát nước, Môi trường Vỉa hè Xây dựng chung cư Công trình công cộng Ngày tháng năm 200.. Người điều tra Phụ lục 1.4. Phiếu đóng góp ý kiến cho các phương án QHCT Thành phố, thị xã, quận, huyện Cơ quan tư vấn Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---o0o--- , ngày tháng năm 200.. Để có cơ sở lựa chọn phương án hợp lý nhất cho đồ án QHCT ..., đề nghị ông ( bà) có ý kiến về một số vấn đề sau của các phương án đã được trình bày (đánh dấu X hoặc viết ngay trên phiếu này): 1. Mạng lưới giao thông: - Hợp lý: - Chấp nhận được: - Chưa hợp lý: Vì sao? ............................................................................................................................................ 2. Hướng phát triển: - Hợp lý: - Chấp nhận được: - Chưa hợp lý: Vì sao? ............................................................................................................................................ 3. Việc bố trí các khu công nghiệp, dân cư, cây xanh...: - Hợp lý: - Chấp nhận được: - Chưa hợp lý: Vì sao? ............................................................................................................................................ 4. Mạng lưới cấp nước : - Hợp lý: - Chấp nhận được: - Chưa hợp lý: Vì sao? .......................................................

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfquan_ly_tham_van_cong_dong_trong_cong_tac_qui_hoach_chi_tiet.pdf
Tài liệu liên quan