Tài liệu hướng dẫn sử dụng powerpoint

KHỞI ĐỘNG VÀ THOÁT KHỎI ỨNG DỤNG

TẠO MỘT TRANG BÁO CÁO (SLIDE)

CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG VÀO SLIDE

TẠO LIÊN KẾT ĐỘNG GIỮA CÁC SLIDE

. IN CÁC SLIDE RA MÁY IN

 

ppt108 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Ngày: 29/08/2016 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Tài liệu hướng dẫn sử dụng powerpoint, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
trong số các chức năng Align để gióng thẳng hàng; Distribute Horizontally để chia đều khoảng các giữa các đối tượng theo chiều năm ngang.3.1.2 Đoạn thẳng, hình chữ nhật, Oval, hộp văn bản.3.1.3 Vẽ chữ nghệ thuật (WordArt)Công cụ WordArt được sử dụng trong Powerpoint là hoàn toàn giống như WordArt trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word. Thao tác: Chọn nút chữ A trên thanh công cụ Drawing. Bảng các dạng chữ hiện ra:Chọn một trong các kiểu chữ muốn vẽ rồi nhấn nút OK, một khung nhập văn bản hiện ra có dạng như hình trong trang sau:CHÈN KIỂU CHỮ NGHỆ THUẬT(Tiếp theo)Ví dụ: CHÈN KIỂU CHỮ NGHỆ THUẬT3.1.4 Chèn hình tranh ảnh (ClipArt)Công cụ ClipArt được sử dụng trong Powerpoint là hoàn toàn giống như ClipArt trong hệ soạn thảo văn bản Microsoft Word. Thao tác: Chọn nút có hình một người trên thanh công cụ Drawing phía dưới màn hình. Bảng các bức tranh hiện ra:Chọn 1 trong các lĩnh vực tranh, khi đó danh sách các bức tranh hiện ra như hình ở trang sau.(Tiếp theo)Chọn một bức tranh, nhấn nút Insert Clip. Tiếp theo đóng cửa sổ Clip Art để trở về màn hình soạn thảo. Ví dụ:Chọn hình con cò – Insert Clip - Close. Hình được đặt trong trang ở một vị trí nào đó, cần di chuyển nó tới vị trí thích hợp. 3.2. CHÈN THÊM KÝ TỰ ĐẶC BIỆT (Sybol).Thao tác: - Vào Menu Insert - Chọn mục Symbol.(Bảng lựa chọn Font chữ sau đây sẽ hiện ra)3.3. CHÈN THÊM Slide MỚI.Có 2 cách chèn thêm 1 Slide mới sau Slide hiện tại: Thêm Slide trắng với bố cục tùy chọn (New Slide), và thêm Slide mới có nội dung giống hệt nội dung của Slide hiện tại (Duplicate Slide). Thao tác: - Vào Menu Insert - Chọn mục New Slide, tiếp theo chọn loại bố cục (layout) rồi OK. - Hoặc chọn Duplicate Slide.(Tiếp theo)Lựa chọn Font ký tự từ bảng thông qua nút xổ xuống (gọi là Combo box) tại mục Font.Bộ Font Webdings chứa nhiều ký hiệu đặc biệt.(Tiếp theo)Các bộ Font Wingdings cũng có nhiều ký hiệu.(Tiếp theo)Các bộ Font Wingdings 2 cũng có nhiều ký hiệu đặc biệt. Để xem hình dáng ký tự, thì bấm trỏ mouse vào ký tự. Để chèn ký tự vào văn bản thì chọn nút Insert. Thoát khỏi chọn bởi nút Close.3.4. CHÈN THÊM BẢNG BIỂU (Table)Thao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Table. Xác định số cột tại mục Number of columns; và số dòng của bảng tại mục Number of rows trong hộp thoại sau, rồi OK để chấp nhận, hoặc Cancel để hủy bỏ:(Tiếp theo)Các cột ban đầu được chia đều nhau như hình dưới đây. Cần tiến hành điều chỉnh độ rộng từng cột cho phù hợp yêu cầu. Các thao tác với bảng tương tự như trong Microsoft Word (thêm/xóa cột/dòng, chia/gộp các ô,...)3.5 THÊM ĐỒ THỊ VÀO SLIDEThao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Chart.(Tiếp theo)Để sửa dữ liệu, hãy bấm đúp chuột vào đồ thị, một bảng tính Excel sẽ hiện lên để điều chỉnh. Chọn một thành phần của đồ thị, bấm mouse phải để chọn chức năng sửa dữ liệu, chọn lại kiểu đồ thị qua mục Chart type. Bảng các loại đồ thị có dạng được cho trong trang sau. Bảng này hoàn toàn giống với bảng chọn trong Excel. Các thao tác sửa đổi là tương tự như trong Excel. Nên vẽ đồ thị trong Excel rồi cắt và dán vào Slide. Cách này tạo sự chủ động và phù hợp với thói quen của người sử dụng hơn. (Tiếp theo)Các dạng đồ thị (như trong bảng tính Excel). 3.6. THÊM ẢNH, ÂM THANH, PHIM(a) Chèn thêm ảnh (Bmp, Icon, Jpg, Gif, ...)Thao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Picture. Tiếp theo chọn mục From File.(Tiếp theo)Chọn một ảnh (Picture) mong muốn từ hộp thoại, rồi nhấn Insert để chèn vào trang.(Tiếp theo)(b) Chèn thêm file âm thanh (wav, cda, mp3...)Thao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Movies and Sounds. Chọn tiếp mục con Sound from File.(Tiếp theo)Chọn một file âm thanh (Sound). từ hộp thoại, rồi nhấn nút OK để chèn. Một biểu tượng có hình chiếc loa xuất hiện trên Slide. File âm thanh sẽ được mở khi nhắp chuột vào biểu tượng này.(Tiếp theo)(c) Chèn thêm file phim (dat, mov, avi...)Thao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Movies and Sounds. Chọn tiếp mục con Movie from File.(Tiếp theo)Chọn một file phim ảnh (Film). từ hộp thoại, rồi nhấn nút OK để chèn. Một biểu tượng có hình chiếc loa xuất hiện trên Slide. File phim này sẽ được mở khi nhắp chuột vào biểu tượng này.3.7. THÊM Slide TỪ FILE PowerPointThao tác: - Vào Menu Insert, chọn mục Slides from Files- Nhập vào tên file Powerpoint tại mục File, nếu không nhớ tên và/hoặc vị trí của file hãy bấm nút Browse(Tiếp theo)Chọn 1 file mục File Name rồi bấm nút Open, màn hình trở lại cửa sổ Slide Finder. (Tiếp theo)Trong cửa sổ Slide Finder, có thể đánh dấu chọn các trang bằng cách nhấn và giữ phím Ctrl rồi lần lượt bấm trỏ mouse vào các Slide cần chọn, sau đó nhấn nút Insert, hoặc Insert All để chèn tất cả các trang. 3.8. THÊM CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁCCó thể chèn thêm các đối tượng mới (Object) mà khi nhắp đúp chuột vào nó thì ứng dụng tương ứng sẽ được gọi tới để hiệu chỉnh (Edit) đối tượng đó; và khi kết thúc ứng dụng thì lại quay trở về màn hình soạn htảo của PowerPoint. Ví dụ, PhotoShop, Winword, Excel Worksheet, VideoClip, Wave Sound, Equation 3.0, PaintBrush PictureThao tác: Vào Menu Insert, chọn mục Objects. Tiếp theo, chọn loại đối tượng cần chèn.IV. LIÊN KẾT CÁC ĐỐI TƯỢNG4.1. LIÊN KẾT (Hyperlink) để chỉ một sự ràng buộc giữa một thành phần của đối tượng này với một số đối tượng khác thông qua một sự kiện (Event hoặc Action) tác động lên thành phần đó (như rê chuột, bấm chuột).Thao tác: Đánh dấu chọn đối tượng (hay 1 thành phần của đối tượng). Vào Menu Insert, chọn mục Hyperlink (tương tự: bấm mouse phải). Tiếp theo, chọn BookMark để chọn một vị trí trong tài liệu hiện hành. Màn hình BookMark xuất hiện nư trong Slide sau.(Tiếp theo)Chọn một trang liên kết, rồi nhấn OK để chấp nhận. Thành phần đã đánh dấu có màu mờ nhạt hơn bình thường. Khi trình chiếu, nếu bấm trỏ và nó thì trang liên kết sẽ được hiện ra.4.2. THIẾT LẬP HÀNH VI ỨNG XỬ cho mục chọn (Action Settings).Có thể liên kết với một ứng dụng khác thông qua việc thiết lập sự kiện hay hành động ứng xử tương ứng khi nhấp chuột vào mục được chọn.Thao tác:- Chọn thành phần hay đối tượng.- Vào Menu Slide Show, chọn mục Action Settings(hoặc nhấp chuột phải và chọn Action Settings)- Chọn Hyperlink to. - Chọn loại đối tượng cần liên kết (ví dụ, một trình chiếu 1 file PowerPoint khác thông qua Other PowerPoint Presentation)(Tiếp theo)(Tiếp theo)Chọn loại Hyperlink tương ứng rối nhấn nút OKV. IN FILE RA MÁY IN.Thao tác in File PowerPoint ra máy in khá đơn giản: Vào Menu File, chọn chức năng Print để in. Một hộp thông số in có dạng như hình dưới đây xuất hiện.(Tiếp theo)Print ranges: Phạm vi Slide cần in. Có thể in tất cả các trang (All), hoặc chỉ in Slide hiện tại (Current slide), hoặc chỉ những Slide được chọn (Slide) – ví dụ, chỉ in các Slide từ 8 đến 15 và từ 25 đến 31 thì ghi 8-15, 25-31.Copies: Số bản cần in. Ví dụ, cần in 3 bộ bài giảng này thì chọn số bản cần in là 3.Print what: In như thế nào? Có thể in mỗi Slide trên một tờ giấy (Slides), nhiều Slide trên 1 trang (Handout), khi đó cần cho biết số lượng Slide trên 1 trang in (Slides per page), đồng thời cho biết thứ tự in các Slide (Order) là theo hàng (Horizontal) hay theo cột (Vertical). Để các trang được in vừ vặn với khổ giấy đã đặt, hãy đánh dấu vào mục Scale to fit paper.MỤC LỤCNỘI DUNG BÀI GIẢNGI. KHỞI ĐỘNG & THOÁT 1.1. GIAO DIỆN I 1.2. GIAO DIỆN II 1.3. CÁC THÀNH PHẦN MÀN HÌNH SLIDE1.3.1. Cách sử dụng các thanh công cụ1.3.2. Một số lưu ý 1.4. TRÌNH CHIẾU THỬ MỘT BÁO CÁO TRONG QUÁ TRÌNH SOẠN THẢO 1.5. MỘT VÍ DỤ VỀ BÁO CÁO KHOA HỌC 1.6. KẾT THÚCII. TẠO MỘT SLIDE 2.1.CHỌN BỐ CỤC. Ý NGHĨA, CÁCH DÙNG MỖI DẠNG LAYOUT 2.2. TRÌNH BÀY CÁC THÀNH PHẦN CỦA SLIDE.2.2.1 Các thao tác soạn thảo cơ bản.2.2.2 Đặt Font, Size, Style, màu chữ cho slide. 2.3. TẠO SLIDE DẠNG TỔ CHỨC ĐƠN VỊ. 2.4. SỬ DỤNG MÀU NỀN THEO MẪU (Template) 2.5. BẢNG MÀU HỆ THỐNG 2.6. TẠO HIỆU ỨNG CHO SLIDEIII. CHÈN THÊM CÁC ĐỐI TƯỢNG 3.1.THÊM HÌNH VẼ (Drawing) VÀO Slide.3.1.1 Thêm đối tượng có hình dạng nhiều góc cạnh3.1.2 Đoạn thẳng, hình chữ nhật, Oval, hộp văn bản3.1.3 Vẽ chữ nghệ thuật (WordArt)3.1.4 Chèn hình tranh ảnh (ClipArt) 3.2. CHÈN THÊM KÝ TỰ ĐẶC BIỆT (Sybol). 3.3. CHÈN THÊM Slide MỚI. 3.4. CHÈN THÊM BẢNG BIỂU (Table) 3.5 THÊM ĐỒ THỊ (Chart) VÀO SLIDE 3.6. THÊM ẢNH, ÂM THANH, PHIM 3.7. THÊM Slide TỪ FILE PowerPoint 3.8. THÊM CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁCIV. LIÊN KẾT CÁC ĐỐI TƯỢNGV. IN FILE RA MÁY IN.THE ENDGREAT SUCCESS !BÀI TẬPBài 1: Tạo Slide dạng Title Slide, Font chữ: VNI-Times, Size của Title là 29, Subtitle có Font: VNI-Helve-Condense, Size là 23, In đậm, Nghiêng và gạch chân, Có màu sắc khác nhau cho một số từ. Đặt chỉ số (Subscript) và số mũ (Superscript) như trang sau.Bài 2: Tạo Slide dạng sơ đồ tổ chức (Organization Chart), thể hiện cơ cấu tổ chức của Trường, hay của cơ quan mình đang công tác.Bài 3: Tạo Slide có dạng 2 cột (Two column text)Bài 4: Tạo Slide có chèn các hình vẽ loại AutoShape: các hình có góc cạnh và thêm văn bản vào trong hình.Bài 5: Tạo Slide có nhiều đối tượng khác nhau, sắp xếp thẳng hàng về bên trái, bên phải, chính giữa. Chia đều khoảng các giữa các đối tượng này (ví dụ như trang 2 của tài liệu này). Thực hiện quay các đối tượng đi một góc quay nào đó. Thiết lập bóng theo kiểu 3 chiều cho đối tượng.Bài 6: Tạo Slide trắng, thiết lập màu nền, màu chữ, cho riêng Slide này.Bài 7: Tạo Slide trắng, bổ sung vào đó một số đối tượng hình ảnh, âm thanh thiết lập các hiệu ứng khi trình chiếu (Animation) theo các hiệu ứng khác nhau.(Tiếp theo)Bài 8: Tạo Slide dạng bất kỳ và thêm các đối tượng khác nhau, kể cả văn bản vào trong Slide. Thiết lập phương thức hiển thị cho Slide (Slide Transition).Bài 9: Tạo một số Slide khác nhau. Thiết lập các liên kết qua lại lẫn nhau giữa các Slide (Hyper link)Bài 10: Tạo phần mục lục cho bài giảng.Bài 11: Thực hiện in thử các Slide ra máy in với số lượng Slide trên mỗi trang là khác nhau.(Tiếp theo)CÁCH SỬ DỤNG CÁC THANH CÔNG CỤHầu hết các công cụ văn phòng của Microsoft đều có 4 thanh công cụ thông dụng nhất: Menu, Standard, Formatting và Drawing, trong đó thanh Menu luôn luôn được hiển thị.Thanh chức năng hệ thống (Menu):Thanh Menu bao gồm các chức năng chính nhau:File: Các chức năng cơ bản về file (tập tin) như: Tạo mới 1 file - New; Mở file đã có - Open; Lưu file lên đĩa - Save; Lưu file với tên khác – Save As; Đóng file đang làm việc - Close; Thiết lập kích thước trang – Page Setup; In file ra máy in – Print; Thoát khỏi ứng dụng – Exit.Chỉ số : H2OPhần mũ : M3.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • ppthuong_dan_powerpoint_9847.ppt
Tài liệu liên quan