Toán học - Bài 5: Bài toán liệt kê

 Giới thiệu

 5.2. Phương pháp sinh

 5.3. Phương pháp quay lui

pdf61 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Ngày: 01/09/2016 | Lượt xem: 50 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Toán học - Bài 5: Bài toán liệt kê, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI 5 BÀI TOÁN LIỆT KÊ Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 1 Giáo viên: TS. Nguyễn Văn Hiệu Email: nvhieuqt@dut.udn.vn 5.1. Giới thiệu Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 2 Nội dung  5.1. Giới thiệu  5.2. Phương pháp sinh  5.3. Phương pháp quay lui 5.1. Giới thiệu Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 3 Mục đích  Đưa ra danh sách tất cả các cấu hình có thể có Bản chất  Xác định một thuật toán để theo đó có thể lần lượt xây dựng được tất cả các cấu hình đang quan tâm. 5.1. Giới thiệu Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 4 Nguyên tắc  Không được lặp lại một cấu hình  Không được bỏ sót một cấu hình Lưu ý  Chỉ giải với bài toán chưa có phương pháp giải  Phương pháp Sinh  Phương pháp quay lui 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 5 Thường sử dụng  Giải bài toán liệt kê tổ hợp Điều kiện  Xác định được một thứ tự.  Có cấu hình đầu tiên  Có cấu hình cuối cùng  Xác định được thuật toán để xây dựng cấu hình kế tiếp 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 6 Bản chất Generating_method() { ; stop = islastconfigure(); while (stop==0) { ; } } Chú thích  Stop = =1, là cấu hình cuối cùng  Stop == 0, chưa phải là cấu hình cuối cùng  là thuật toán sinh cấu hình tiếp theo trên thứ tự đã xác định trước 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 7 Ví dụ  Liệt kê dãy nhị phân có độ dài n.  Liệt kê các tập con k phần tử của tập n phần tử.  Liệt kê các hoán vị của tập n phần tử 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 8 Ví dụ 1: Liệt kê các dãy nhị phân có độ dài n Bước 1: Xác định thứ tự Dãy nhị phân được biểu diễn: b = (b1 b2 bn ) thỏa mản bi €{0,1}  Định nghĩa thứ tự từ điển: b = (b1 b2 ... bn) và *b = (*b1 *b2 ... *bn) thứ tự b < *b, nếu q(b) < q(*b) 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 9 Ví dụ 1: Liệt kê các dãy nhị phân có độ dài n Bước 2: Cấu hình đầu và cuối  Khi n = 4 phần tử, có 24 dãy nhị phân được liệt kê 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 10 Ví dụ 1: Liệt kê các dãy nhị phân có độ dài n Bước 2: b q(b) 0000 0 0001 1 0010 2 0011 3 0100 4 0101 5 0110 6 0111 7 b q(b) 1000 8 1001 9 1010 10 1011 11 1100 12 1101 13 1110 14 1111 15 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 11 Bước 3: xác định thuật toán Thuật toán 0000 0001 0001 0010 0011 0100 0111 1000 i= n; while (i>=1 && b[i]==‘1’) b[i--] = ‘0’; b[i] = ‘1’; Tìm i từ bên phải: bi = 0.  Gán lại bi = 1 và bj = 0 với mọi j> i. Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 12 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 13 5.2. Phương pháp sinh 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 14 Kết quả Result Chương trình Source Code Ví dụ 1: Liệt kê các dãy nhị phân có độ dài n 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 15 Ví dụ 2 Liệt kê các tập con k phần tử của tập n phần tử Chuẩn bị  Ánh xạ tập n phần tử vào tập X = {1,2,,n}  Mỗi tập con k phần tử của X được biểu diễn bởi bộ có thứ tự gồm k thành phần: a = (a1 a2 a3 ..... ak ) thỏa mản 1≤ a1< a2 < a3 <..... < ak ≤ n 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 16 Ví dụ 2 Liệt kê các tập con k phần tử của tập n phần tử Bước 1: Xác định thứ tự  Định nghĩa thứ tự từ điển: a = (a1 a2 a3 ...ak) và b = (b1 b2 b3 ... bk) thứ tự a < b, nếu tồn tại j (1≤ j≤ k): a1 = b1,...,aj-1= bj-1, aj < bj 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 17 Ví dụ 2: Liệt kê các tập con k phần tử của tập n phần tử Bước 2:  Các tập con 3 phần tử của tập 5 phần tử {1,2,3,4,5}  𝑪𝟑5 = 10 { 1,2,3 } { 1,2,4 } { 1,2,5 } { 1,3,4 } { 1,3,5 } { 1,4,5 } { 2,3,4 } { 2,3,5 } { 2,4,5 } { 3,4,5 } Cấu hình đầu Cấu hình cuối Cách sinh 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 18 Bước 3: xác định thuật toán Thuật toán  Giả sử a = (a1...ak ) không là cuối cùng.  B1: Tìm vị trí i đầu tiên từ bên phải của dãy: ai ≠ n-k+i.  B2: Thay ai bởi ai + 1.  B3: Thay aj bởi ai - i +j, với j = i+1,...,k n=5, k=3 i = 1 2 3 a = {1, 4, 5 } n-k+i = 3 4 5 { 2, , } { 2, 3, 4} 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 19 Code B1: i=k; while (a[i]==n-k+i) i-- ; B2: a[i]= a[i] + 1; B3: for (j=i+1;j<=k;j++) a[j]= a[i]+ j –i; Thuật toán  Giả sử a = (a1...ak ) không là cuối cùng.  B1: Tìm vị trí i đầu tiên từ bên phải của dãy: ai ≠ n-k+i.  B2: Thay ai bởi ai + 1.  B3: Thay aj bởi ai - i +j, với j = i+1,...,k 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 20 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 21 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 22 Kết quả Result Chương trình Source Code Ví dụ 2 Liệt kê các tập con k phần tử từ tập n phần tử 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 23 Ví dụ 3 Liệt kê hoán vị của tập n phần tử 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 24 Minh họa  {1,2,3,4} ?  {4,3,2,1}?  {3,4,2,1}  {4,1,2,3}?  Xây dựng thuật toán sinh {1,2,3,4} {1,2,4,3} {1,3,2,4} {1,3,4,2} {1,4,2,3} {1,4,3,2} {2,1,3,4} {2,1,4,3} {2,3,1,4} {2,3,4,1} {2,4,1,3} {2,4,3,1} {3,1,2,4} {3,1,4,2} {3,2,1,4} {3,2,4,1} {3,4,1,2} {3,4,2,1} {4,1,2,3} {4,1,3,2} {4,2,1,3} {4,2,3,1} {4,3,1,2} {4,3,2,1} 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 25 Định nghĩa Định nghĩa  Ánh xa tập n phần tử bất kỳ vào tập X = {1,2,,n} Mỗi hoán vị của X được biểu diễn bởi bộ có thứ tự gồm n thành phần: a = (a1 a2 ... an ) thỏa mản ai € X, i=1,,n , ap ≠ aq , p ≠ q.  Thứ tự từ điển: a = (a1 a2 a3 ...an) b = (b1 b2 b3 ... bn) thứ tự a < b, nếu tồn tại j (1≤ j≤ n): a1 = b1,...,aj-1= bj-1, aj < bj 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 26 Bước 3: Thuật toán n= 4 i = 1 2 3 4 a = {1 3 4 2}  a = (a1 a2...an ) chưa phải là cuối cùng.  B1: Tìm Right -> Left, j đầu tiên: aj ≤ aj+1  B2: Tìm Right -> Left, k đầu tiên: ak > aj.  B3: hoán vị aj và ak  B4: Lật ngược đoạn aj+1 đến an k = 1 2 3 4 a = { 1 3 4 2} a = { , 4 , 3, } a = { , , 2, 3 } 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 27 Bước 3:  int j = n-1; while(j>=1&&a[j]>a[j+1])j--;  int k = n; while(a[j]>a[k])k--;  int temp = a[j]; a[j] = a[k]; a[k] = temp;  int l = j+1;int r = n; while(l<r) { int temp = a[l]; a[l]= a[r]; [r]= temp; l++; r--; }  B1: Tìm Right -> Left, j đầu tiên: aj ≤ aj+1  B2: Tìm Right -> Left, k đầu tiên: ak > aj.  B3: hoán vị aj và ak  B4: Lật ngược đoạn aj+1 đến an 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 28 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 29 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 30 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 31 Kết quả Result Chương trình Source Code Ví dụ 2 Liệt kê các tập hoán vị của tập n phần tử Bài toán liệt kê Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 32 Nội dung  5.1. Giới thiệu  5.2. Phương pháp sinh  5.3. Phương pháp quay lui Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 33 Nội dung  Mục đích  Khái niệm  Phương pháp  Mã giả  Minh họa 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 34 Mục đích  Để giải bài toán liệt kê hoặc tối ưu tổ hợp  Đã giải:  Bài toán mã đi tuần  Bài toán xếp hậu  Bài toán mê cung  Bài toán người giao hàng Khái niệm  Backtracking  Поиск с возвратом  Quay lui  Backtracking  1950,  D.H.Lehmer 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 35 Khái niệm  Backtracking– đi tìm lời giải cho bài toán mà nghiệm của nó là một cấu hình hoặc một tập cấu hình:  Tính chất P: xác định cấu hình  Tính chất Q: xác định tính dừng của bài toán Khái niệm  Một cấu hình hay một nghiệp: s 1 s 2 s n s i ∈ D Bài toán: Liệt kê tất cả các cấu hình của S S = s 1 s 2 s n  Bài toán con: Giả sử đã tìm được s 1 s i , i < 𝑛 Hãy tìm cấu hình S 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 36 Phương pháp  Giả sử có: s1s i-1 Tìm giá trị cho s i:  Duyệt ∀ j ∈ 𝐷 đề cử cho si  Mỗ𝑖 j ∈ 𝐷 kiểm tra:  Nếu j chấp nhận (∈ P ), si = j  Nếu i = n (∈ Q ) , được 1 cấu hình,  Nếu i< 𝑛, tìm s i +1.  Nếu ∀ j không được cấp nhận (∉ P ) (ngõ cụt) thì quay lại bước xác định si-1 Bản chất  Một quy trình tìm kiếm theo chiều sâu  Ví dụ tìm số có 3 chữ số đầu tiên  D = {1,2, 3}  P:  (2,1,3) – chấp nhận  (2,2,3) – không chấp nhận 1 2 3 1 3 2 2 1 3 2 3 1 3 1 2 3 2 1 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 38 Phương pháp  Giả sử có: s1s i-1 Tìm giá trị cho s i:  Duyệt ∀ j ∈ 𝐷 đề cử cho si  Mỗ𝑖 j ∈ 𝐷 kiểm tra:  Nếu j chấp nhận (∈ P ), si = j  Nếu i = n (∈ Q ) , được 1 cấu hình,  Nếu i< 𝑛, tìm s i +1.  Nếu ∀ j không được cấp nhận (∉ P ) (ngõ cụt) thì quay lại bước xác định si-1 Mã giả void try (i, n){ ∀j ∈ Di{ if (){ si = j; if (i==n) else try (i+1, n); } } } Bắt đầu S1 s2 s3 s4 D1 ( 2pt) D2 (2pt) D3 (2pt) D4 ( 3pt) Một cấu hình 5.3. phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 39 5.2. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 40 Ví dụ  Liệt kê dãy nhị phân có độ dài n.  Liệt kê hoán vị tập n phần tử.  Bài toán Xếp Hậu. 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 41 Ví dụ 1 Liệt kê xâu nhị phân độ dài n  Biểu diễn dãy nhị phân: b = ( b1 b2... bn ,) bi ∈ {0,1}  Try(i,) - xác định bi  D = {0,1}  P  i = n - được 1 cấu hình ∈ 𝑄 Mã giả void Try(int i, char b[]){ char j; for(j='0'; j<='1';j++){ //P – bỏ qua kiêm tra b[i]=j; if(i==n) Out(b); else Try(i+1,b); } } 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 42 Mã giả void Try(int i, char b[]){ char j; for(j='0'; j<='1';j++){ //P – bỏ qua kiêm tra b[i]=j; if(i==n) Out(b); else Try(i+1,b); } } Bit 1 2 3 4 0 0 0 0  0000 1  0001 1 0  0010 1  0011 1 0 0  0100 1  0101 1 0  0110 1  0111 1 0 0 0  1000 1  1001 1 0  1010 1  1011 1 0 0  1100 1  1101 1 0  1110 1  1111 T ry (1 ,b ) 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 43 5.2. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 44 Kết quả Result Chương trình Source Code Ví dụ 1 Liệt kê xâu nhị phân độ dài n 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 45 Ví dụ 2  Liệt kê các hoán vị của tập X = {1,2,,n}.  Biểu diễn hoán vị dạng s1 s2 ... sn si ∈ X , sp ≠ sq , p ≠ q.  Try(i,) - xác định si  D = {0,1,,n}  Chấp nhận j ∈ 𝐷 nếu j chưa được chọn. Ví dụ 2 Sử dụng mảng b b = { b[1], b[2],, b[n]} b[j] = 1 , 𝑗 𝑐ℎư𝑎 𝑐ℎọ𝑛 0 , 𝑗 đã đượ𝑐 𝑐ℎọ𝑛  Khởi tạo b[j] = 1, ∀𝑗 ∈ 𝑋  i = n - được 1 cấu hình ∈ 𝑄 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 46 Ví dụ 2  Liệt kê các hoán vị của tập X = {1,2,,n}.  Biểu diễn hoán vị dạng s1 s2 ... sn si ∈ X , sp ≠ sq , p ≠ q.  Try(i,) - xác định si Mã giả void Try(int i,int b[],int s[]){ int j; for(j=1;j<=n;j++){ if(b[j]==1){ s[i]=j; b[j]=0; if(i==n) Out(s); else Try(i+1,b,s); b[j]=1; } } } 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 47 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 48 5.2. Phương pháp sinh Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 49 Kết quả Result Chương trình Source Code Ví dụ 2 Liệt kê hoán vị của tập n phần tử 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 50 Ví dụ 3  Liệt kê tất cả các cách xếp 8 quân Hậu trên bàn cờ 8x8 sao cho chúng không ăn được nhau.  Ví dụ 3  Đánh số cột từ 1.. 8  Đánh số hàng từ 1.. 8  Biểu diễn cách xếp: x1 x2 x8  xi được xếp ở hàng i  D = {1,,8}  xi= j : Hậu thứ i được xếp vào cột j  j được chấp nhận nếu ô (i,j) được tự do 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 51 Ví dụ 3  ô (i,j) được tự do  Quản lý cột  Quản lý đường chéo thuận  Quản lý đường chéo nghịch Ví dụ 3 Mảng a – quản lý cột a = { a[1], , a[8]} a[j] = 1 , 𝑐ộ𝑡 𝑗 𝑡ự 𝑑𝑜 0 , 𝑐ộ𝑡 𝑗 đã 𝑐ℎ𝑖ế𝑢 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 52 Ví dụ 3:  Quản lý đường chéo thuận Ví dụ 3 Mảng b – quản lý đường chéo thuận b = { b[2], ,b[16]}  b[k]= 1 , đ𝑐 𝑐ℎ𝑢ậ𝑛 𝑘 𝑡ự 𝑑𝑜 0 , đ𝑐 𝑡ℎ𝑢ậ𝑛 𝑘 đã 𝑐ℎ𝑖ế𝑢 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 53 Ví dụ 3:  Quản lý đường chéo nghịch Ví dụ 3 Mảng c – quản lý đường chéo nghịch c = { c[-7], ,b[7]}  c[k]= 1 , đ𝑐 𝑛𝑔ℎị𝑐ℎ 𝑘 𝑡ự 𝑑𝑜 0 , đ𝑐 𝑛𝑔ℎị𝑐ℎ 𝑘 đã 𝑐ℎ𝑖ế𝑢 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 54 Ví dụ 3: Ví dụ 3  Khởi tạo: ∀ 𝑖, 𝑘 aj =1&& bk=1&& ck =1  j được chấp nhận khi aj ==1&& bi+j==1 && ci-j ==1  Try (i,.. ) – tìm cột đặt con hậu ở hang i X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 1 2 3 4 5 6 7 8 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 55 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 56 5.3. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 57 5.2. Phương pháp quay lui Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 58 Kết quả Result Chương trình Source Code x = (3 6 4 2 8 5 7 1) Ví dụ 3 Liệt kê cách xếp hậu Tóm lại  Kỹ thuật sinh: (1) Xác định trạng thái đầu của bài toán. (2) Xác định trạng thái kết thúc. (3) Xác định một thứ tự cho các trạng thái. (4) Tìm giải thuật đi từ trạng thái này sang trạng thái khác.  Kỹ thuật quay lui: (1) Tại 1 thời điểm, chỉ xét thành phần thứ i của cấu hình (2) Với mọi trị j trong miền trị của thành phần này 2.1- Nếu chọn được 1 trị hợp lệ thì Gán xi = j Xử lý cấu hình ở thành phần thứ i+1 Nếu i=0 thì bài toán không có lời giải. Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 59 Bài Tập 1. Liệt kê nghiệm nguyên của pt x1 + x2 + x3 = 15 với x1 ≥ 0 , x2 ≥ 0 , x3 ≥ 0. 2. Liệt kê số chuổi có độ dài 3 ký tự xyz với x ∈ { a,b,c}, y ∈ { d,e}, z ∈ { m,n,t} 3. Viết lại các bài mẫu về giải thuật quay lui nhưng ghi kết qủa lên file. Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 60 Bài Tập x y z a d m a d n a d t a e m a e n a e t b d m b d n b d t b e m b e n b e t c d m c d n c d t c e m c e n c e t Cấu hình ban đầu: trị đầu tiên của mỗi miền trị Cấu hình cuối: trị cuối cùng của mỗi miền trị Cách sinh:Lấy trị kế tiếp của mỗi miền trị theo cơ chế vòng tròn Dùng thứ tự từ điển để so sánh: adm < adn Nguyễn Văn Hiệu, 2012, Discrete Mathematics 61 • WHAT NEXT? LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ THAT’S ALL; THANK YOU

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf5_bai_toan_liet_ke_3692.pdf
Tài liệu liên quan