Bài giảng Nguyên lý về kế toán

Mở sổ kế toán

Ghi sổ kế toán

Sửa chữa sổ kế toán

Khóa sổ kế toán

ppt85 trang | Chia sẻ: NamTDH | Lượt xem: 1201 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Bài giảng Nguyên lý về kế toán, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Giảng viên: Lê Thị Dinh Email: dinhlt@vxut.edu.vn Tổ bộ môn: Kế toán Khoa: Kinh tế * * NỘI DUNG MÔN HỌC Chương 4: Phương pháp tính giá Chương 7: Phương pháp tổng hợp cân đối kế toán Chương 5: Phương pháp đối ứng tài khoản Chương 6: Hệ thống tài khoản kê toán Chương 8: Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu Chương 9: Sổ sách kế toán * * CHƯƠNG I: BẢN CHẤT CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN Những điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của kế toán Sơ lược về lịch sử phát triển của kế toán Khái niệm hạch toán kế toán Đối tượng sử dụng thông tin kế toán Các định đề, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận * * 1. Sơ lược lịch sử phát triển của kế toán Lịch sử phát triển kế toán nói chung Lịch sử phát triển kế toán Việt Nam * * 2. Những điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của kế toán 1. Xóa nạn mù chữ 4. Thước đo giá trị thống nhất 2. Hệ thống số viết hiệu quả 3. Chất liệu sổ sách * * 3. Khái niệm hạch toán kế toán a.Khái niệm: Hạch toán là một hệ thống quan sát, đo lường, tính toán và ghi chép các quá trình kinh tế, xã hội nhằm quản lý và giám đốc các quá trình đó chặt chẽ * * 3. Khái niệm hạch toán kế toán Thứ nhất: kế toán đo lường cái gì? Thứ hai: Kế toán xử lý, ghi nhận các nghiệp vụ khi nào và như thế nào? Thứ ba: Kế toán truyền đạt, cung cấp thông tin bằng cách nào? Kế toán thực hiện 3 công việc cơ bản * * 4. Đối tượng sử dụng thông tin kế toán * * 5. Các định đề, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận Các định đề/giả thuyết kế toán Đơn vị kế toán Kỳ kế toán Thước đo tiền tệ * * 5. Các định đề, nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận Các nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận * * Chương 2: Đối tượng nghiên cứu của kế toán Tổng quan về đối tượng của kế toán Tài sản và phân loại tài sản Nguồn vốn và phân loại nguồn vốn Mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn * * A.Tài sản và phân loại tài sản a.Khái niệm: Tài sản là tất cả những nguồn lực kinh tế mà đơn vị kế toán đang nắm giữ, sử dụng cho hoạt động của đơn vị. * * b.Phân loại tài sản * * B. Nguồn vốn và phân loại nguồn vốn a.Khái niệm: Nguồn vốn là những quan hệ tài chính mà thông qua đó đơn vị có thể khai thác hay huy động một số tiền nhất định để đầu tư tài sản * * b.Phân loại nguồn vốn * * Mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn * * Nội dung 5 Lập và luân chuyển chứng từ kế toán Chương 3: Phương pháp chứng từ kế toán * * 1. Giới thiệu về phương pháp kế toán Phương pháp kế toán: Là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc của kế toán * * Kế toán sử dụng 4 phương pháp * * 2. Chứng từ kế toán là gì? * * Ví dụ: Doanh nghiệp A mua sắm vật liệu M: 10.000 kg, giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000.000đ, chưa thanh toán cho bên bán Tính giá thực tế vật liệu M mua vào trong 2 TH: - DN A tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp - DN A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ * * * Vậy chứng từ kế toán là: Phát sinh, hoàn thành Làm căn cứ ghi sổ kế toán Là bản “photo”, là “dấu vết” của NVKT * 3. Nội dung bắt buộc của chứng từ 7. Tên, chữ ký * * 4. Tác dụng của chứng từ kế toán Thực hiện công việc KT ban đầu Ghi nhận NVKT phát sinh và hoàn thành Là căn cứ để ghi sổ NV phát sinh 4 Ghi nhận đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm pháp lý về NV phát sinh Tác dụng của chứng từ kế toán * * 5. Phân loại chứng từ * * * * 6. Lập và luân chuyển chứng từ kế toán Bước 4 * * Chương 4: Phương pháp tính giá * * 1. Khái niệm Tại sao phải tính giá? * * * * 2. Yêu cầu tính giá * * 3. Nguyên tắc tính giá * * (2) Phân loại chi phí Căn cứ vào lĩnh vực phát sinh Cp thu mua Cp sản xuất Cp bán hàng Biến phí Định phí Text Cp QLDN Căn cứ trên quan hệ với KL SPSX * * (3) Phân bổ chi phí * * 4. Các mô hình tính giá cơ bản B. Tính giá sản phẩm, dịch vụ sản xuất C. Tính giá xuất HTK A. Tính giá HTK (TSCĐ) mua vào * * A. Tính giá HTK (TSCĐ) mua vào Bước 3 Bước 2 Bước 1 Tổng hợp và tính giá thực tế HTK mua vào Tập hợp chi phí thu mua Xác định giá trị mua vào của HTK * * A. Tính giá HTK (TSCĐ) mua vào Bước 1 * * A. Tính giá HTK (TSCĐ) mua vào Bước 3 * * Ví dụ 1: Doanh nghiệp mua chịu 2.500 kg nguyên vật liệu theo giá hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 65.000 đ/kg, chi phí vận chuyển NVL về DN thanh toán bằng tiền mặt 6.300.000,DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Yêu cầu: Tính giá trị NVL mua vào * * B. Tính giá sản phẩm sản xuất * * C. Tính giá xuất HTK (xuất tiêu thụ hoặc xuất phục vụ sản xuất) Tính giá vật tư, sản phẩm,hàng hóa xuất Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Bao gồm 4 bước Xác định giá đơn vị của từng loại hàng xuất bán (xuất dùng) Thực tế đích danh Nhập trước xuất trước Nhập sau xuất trước Bình quân gia quyền Xác định số lượng HTK xuất bán (hoặc xuất dùng) Phân bổ chi phí thu mua cho hàng tiêu thụ (DN thương mại) theo tiêu thức phù hợp * * * * * * C. Tính giá xuất HTK (xuất tiêu thụ hoặc xuất phục vụ sản xuất) * * CHƯƠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐỐI ỨNG TÀI KHOẢN Khái niệm phương pháp đối ứng tài khoản 1 Vị trí của phương pháp ĐƯTK 2 Tài khoản kế toán 3 Phương pháp kế toán kép 4 Bảng cân đối tài khoản 5 * * 1. Khái niệm phương pháp ĐƯTK Là phương pháp phản ánh sự biến động của tài sản, nguồn vốn và các quá trình hoạt động được thể hiện trong mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh Khái niệm Phương pháp được cấu thành bởi hai yếu tố: Tài khoản kế toán Các quan hệ đối ứng tài khoản * * 2. Tài khoản kế toán * * 2. Tài khoản kế toán Cấu tạo của một tài khoản * * 2. Tài khoản kế toán Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản kế toán chủ yếu Hệ thống tài khoản * * Tài khoản phản ánh tài sản: * * Tài khoản phản ánh nguồn vốn SDCK (TS, NV) = SDĐK + SPS tăng trong kỳ - SPS giảm trong kỳ * * Các quan hệ đối ứng tài khoản Giảm tài sản Tăng tài sản Tăng nguồn vốn Tăng tài sản Giảm nguồn vốn Giảm tài sản Loại 1 Loại 2 Loại 3 Loại 4 * * 3. Phương pháp kế toán kép * * 3. Phương pháp kế toán kép b. Định khoản kế toán * * 4. Bảng cân đối tài khoản * * CHƯƠNG 6: HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Phân loại tài khoản kế toán 1 Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp hiện hành 2 * * 1. Phân loại tài khoản kế toán * * a. Phân loại theo nội dung kinh tế Hệ thống TK kế toán * * b. Phân loại theo công dụng và kết cấu * * Tài khoản hỗn hợp: (TK PTNB & TK PTKH) b1. TK phải trả người bán (TK PTNB) ××× ××× * * b2. TK phải thu khách hàng * * c. Phân loại tài khoản theo mối quan hệ với BCTC * * d. Tài khoản tổng hợp và tài khoản phân tích Nguyên tắc 1 Nguyên tắc 2 Nguyên tắc 3 TK phân tích và TK tổng hợp cùng nội dung phản ánh và kết cấu ghi chép Không có quan hệ đối ứng giữa TK tổng hợp và TK phân tích Tổng số liệu trên TK phân tích phải thống nhất với TK tổng hợp * * 2. Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp hiện hành. * * - Xem Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 15 - Xem Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo QĐ 48 CHƯƠNG 7: PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Khái niệm Hệ thống các bảng tổng hợp – cân đối * * * * 2. Hệ thống các bảng tổng hợp – cân đối * * a. Bảng cân đối kế toán (CĐKT) Khái niệm Nội dung Kết cấu PP lập BCĐKT TK phản ánh HM TSCĐ TK phản ánhchênh lệch tỷgiá ngoại tệ TK 131, 331 TH đặc biệt * * b. Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) * * Nội dung 4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh Chương 8: Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu * * 1. Kế toán quá trình cung cấp Khái niệm: Quá trình cung cấp là quá trình mua và dự trữ các yếu tố đầu vào gồm tư liệu lao động (TSCĐ), đối tượng lao động (NVL) và sức lao động nhằm đảm bảo cho quá trình sản xuất có thể tiến hành một cách bình thường và liên tục. * * 1. Kế toán quá trình cung cấp b. Tài khoản sử dụng: Hàng mua đang đi đường: TK151 Nguyên vật liệu: TK 152 Công cụ dụng cụ: TK 153 Hàng hóa: TK 156 Ngoài ra sử dụng một số TK: tiền mặt, tiền gửi, thuế GTGT đầu vào, tạm ứng, phải trả người bán, … * * 2. Kế toán quá trình sản xuất Khái niệm: Quá trình sản xuất là quá trình tiêu hao các loại chi phí NVL, chi phí nhân công, chi phí khấu hao TSCĐ và các chi phí khác để tổ chức, quản lý và tiến hành sản xuất ra sản phẩm theo phương án kinh doanh đã xác định trước. * * 2. Kế toán quá trình sản xuất b. Tài khoản sử dụng TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (NVLTT): TK 621 TK chi phí nhân công trực tiếp (NCTT): TK 622 TK chi phí sản xuất chung (SXC): TK 627 TK sản phẩm dịch vụ dở dang (SPDD): TK 154 * * 3. Kế toán quá trình tiêu thụ Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi Doanh thu đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng Xác định được các chi phí liên quan từ giao dịch bán hàng Doanh nghiệp đã chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa, rủi ro và lợi ích gắn liền với hàng hóa đó * * b. Tài khoản sử dụng: TK thành phẩm: TK 155 TK hàng gửi bán: TK 157 TK doanh thu bán hàng: TK 511 TK giá vốn hàng bán: TK 632 * * 4. Kế toán xác định kết quả kinh doanh Tài khoản sử dụng: TK chi phí bán hàng: TK 641 TK chi phí quản lý doanh nghiệp: TK 642 TK xác định kết quả kinh doanh: TK 911 * * Nội dung 5 Chương 9: Sổ sách kế toán * * Sổ kế toán là sự biểu hiện vật chất cụ thể của phương pháp tài khoản và ghi kép trên sổ kế toán. 1. Khái niệm * * a. Sổ nhật ký Ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo thời gian * * b. Sổ cái Ghi số liệu kế toán liên quan đến một đối tượng, ghi định kỳ. * * c. Nhật ký – sổ cái Là loại sổ liên hợp giữa nhật ký và sổ cái Xem mẫu sổ Nhật ký – Sổ cái * * * * 2. Quy trình kế toán trên sổ sách kế toán * * Kỹ thuật sữa chữa sai sót trên sổ sách kế toán * * Ending Style www.themegallery.com * *

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptdinhlt_ke_toan_slide_nguyen_ly_ke_toan_9008.ppt