Cơ sở dữ liệu với MS Access - Chủ đề 8: Thiết kế kiến trúc vật lý

Phần mềm có thể chia thành 4 phần cơ bản:

• Data storage: thành phần lưu trữ dữ liệu của hệ thống

• Data access logic: thành phần giúp liên lạc với thành phần lưu

trữ

• Application logic: thành phần xử lý các quy trình nghiệp vụ

• Presentation logic: thành phần xử lý giao diện

• Phần cứng có thể chia thành 3 loại:

• Client: là thiết bị tiếp nhận input/output từ người dùng. Thường là

máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động

• Server: là những máy tính đảm nhận 1 số nhiệm vụ xử lý quan

trọng, là trung tâm của hệ thống

• Network: là những thiết bị đảm bảo các client và server kết nối

với nhau

pdf50 trang | Chia sẻ: tieuaka001 | Ngày: 17/09/2020 | Lượt xem: 192 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Cơ sở dữ liệu với MS Access - Chủ đề 8: Thiết kế kiến trúc vật lý, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
OOAD CH8 - 1 HIENLTH Chủ đề 8: Thiết kế kiến trúc vật lý OOAD CH8 - 2 HIENLTH Thiết kế kiến trúc vật lý •The objective of designing the physical architecture layer is to determine what parts of the application software will be assigned to what hardware. OOAD CH8 - 3 HIENLTH Các thành phần cơ bản của hệ thống • Phần mềm có thể chia thành 4 phần cơ bản: • Data storage: thành phần lưu trữ dữ liệu của hệ thống • Data access logic: thành phần giúp liên lạc với thành phần lưu trữ • Application logic: thành phần xử lý các quy trình nghiệp vụ • Presentation logic: thành phần xử lý giao diện • Phần cứng có thể chia thành 3 loại: • Client: là thiết bị tiếp nhận input/output từ người dùng. Thường là máy tính để bàn, máy tính xách tay, điện thoại di động • Server: là những máy tính đảm nhận 1 số nhiệm vụ xử lý quan trọng, là trung tâm của hệ thống • Network: là những thiết bị đảm bảo các client và server kết nối với nhau OOAD CH8 - 4 HIENLTH Các kiểu kiến trúc vật lý OOAD CH8 - 5 HIENLTH Kiến trúc Server – Based • Client chỉ đóng vai trò nhận input/output từ thao tác chuột và bàn phím của người dùng • Các xử lý về giao diện, nghiệp vụ, lưu trữ đều diễn ra trên server • Ví dụ: ssh tunel, remote desktop, OOAD CH8 - 6 HIENLTH Kiến trúc Client - Based • Tất cả thực thi trên client • Một số kiến trúc tách phần data storage cho 1 server đảm nhận • Các ứng dụng local như: chương trình đọc sách, chương trình quản lý tiền lương dạng local, OOAD CH8 - 7 HIENLTH Kiến trúc Client – Server • Server chỉ đảm nhận 1 số nhiệm vụ quan trọng như quản lý dữ liệu • Client đảm nhận về xử lý đồ họa và 1 số quy trình nghiệp vụ OOAD CH8 - 8 HIENLTH Kiến trúc Client – Server nhiều tầng • Client chỉ đảm nhận công việc xử lý đồ họa • Công việc trên server sẽ chia sẻ thành nhiều tầng để tăng tốc độ, hiệu năng xử lý • Có thể có 3 tầng, 4 tầng hoặc n – tầng OOAD CH8 - 9 HIENLTH Chọn kiến trúc nào hợp lý? •Chi phí của kiến trúc: • Chi phí phần cứng cần phải có trong kiến trúc • Lượng băng thông di chuyển trong mạng •Chi phí phát triển phần mềm: • Kiến trúc càng nhiều phần cứng tham gia đòi hỏi phải có thêm nhiều lớp đảm nhận nhiệm vụ liên lạc giữa các bên • Vấn đề bảo mật khi liên lạc giữa các bên • Mức độ mở rộng của hệ thống OOAD CH8 - 10 HIENLTH PACKAGE DIAGRAM OOAD CH8 - 11 HIENLTH What is package? •Package groups model elements base on their role or meaning together •Maintenance will be more effective • It is possible to have other package into package itself OOAD CH8 - 12 HIENLTH Package diagram elements Package A Package B dependency package OOAD CH8 - 13 HIENLTH Sample for grouping model elements by package Product Order Client Product category Product Book Software Order Ordering product Credit card information Client type Client Delivery OOAD CH8 - 14 HIENLTH Modify class name with package name • It is possible to modify class name into name of class and package that it belongs for more clearly •Package name :: class name P A P :: A Class name that modified with package name OOAD CH8 - 15 HIENLTH Dependency among packages • Unilateral dependency relationship • Classes in package P can use classes in package Q, but the reverse is impossible P Q R S • Bilateral dependency relationship – Classes in package R can use classes in package S, and the reverse is possible OOAD CH8 - 16 HIENLTH Dependency among packages (cont.) •Though classes in package P have changes but package R is not effective. P R A H F I B E C D G OOAD CH8 - 17 HIENLTH Dependency among packages (cont.) •When class in package P changes, maybe it effects to other package P R A H F I B E C D G Class H can be effected Class A can be effected OOAD CH8 - 18 HIENLTH Display the structure • It is possible to display the stage of package P Q R S P S RQ Can display the child package OOAD CH8 - 19 HIENLTH Exercise •Select the best package diagram for class diagram as below Pack A :: A Pack B :: B Pack C :: C PackA PackB PackC 1 PackA PackB PackC 2 PackA PackB PackC 4 PackA PackB PackC 3 OOAD CH8 - 20 HIENLTH COMPONENT DIAGRAM OOAD CH8 - 21 HIENLTH What is a Component diagram? • Show the structural relationships between the components of a system • Display structure inside of components or subsystem • An architecture-level artifact : Order : Customer > : Product OOAD CH8 - 22 HIENLTH Component & Interface •Component • Autonomous, encapsulated unit inside of software • Physical phase: business component, process component • Logical phase: EJB, CORBA, COM+, .NET, WSDL • There are more one interface be public to outside • Interface • Provided: Interface that support to outside • Required: Interface that request to outside OOAD CH8 - 23 HIENLTH Component & Interface (cont.) • Notation of component > : Order : Order : Order > • Interfaces is connecting point among components > : Order > : Customer OOAD CH8 - 24 HIENLTH Interface • Interface can be displayed in several kinds > Order > OrderEntry > Person Create() FindByName() OrderEntry > Order Person > OrderEntry > Order > Person Create() FindByName() OOAD CH8 - 25 HIENLTH Display structure inside of component Provided interface Required interface > Component name Part Part connector part port • Part: Element that compose component • Port: Element for boundary of outside and inside • Connector • This is linking object between parts • Same as relationship among classes, it is possible to set multiplicity at each connect point. OOAD CH8 - 26 HIENLTH Display structure inside of subsystem • Transfer connector: Transfer request to interface that public to outside or parts inside. • Assembly connector: Show the connect between provide interface and require interface > Component name > Component name A > Component name B > > assembly connector subsystem transfer connect OOAD CH8 - 27 HIENLTH DEPLOYMENT DIAGRAM OOAD CH8 - 28 HIENLTH Deployment Diagrams •Lược đồ triển khai (Deployment Diagram) mô tả kiến trúc cài đặt vật lý các thành phần bên trong hệ thống và tương tác giữa chúng, cho biết mối quan hệ giữa phần mềm và phần cứng. •Lược đồ triển khai thường được sử dụng trong Deployment View. OOAD CH8 - 29 HIENLTH Deployment Diagram •Một hệ thống có thể được triển khai theo nhiều lược đồ khác nhau: • Hệ thống được triển khai trên máy đơn? • Hệ thống được triển khai theo mô hình Client/Server? • Hệ thống được triển khai tại văn phòng công ty? Các phòng ban? • Yêu cầu phần cứng máy tính? • . OOAD CH8 - 30 HIENLTH Deployment Diagram •Một hệ thống có thể được triển khai theo nhiều lược đồ khác nhau. User A User B User C User D Server Triển khai hệ thống LAN (1) OOAD CH8 - 31 HIENLTH Deployment Diagram •Một hệ thống có thể được triển khai theo nhiều lược đồ khác nhau. Triển khai hệ thống LAN – WLAN (2) ServerWireless Access Point User A User B User C User D Wireless Client OOAD CH8 - 32 HIENLTH Phương án triển khai 1. Các hạng mục thiết bị STT Thiết bị SL Giá dự kiến (USD) Thành tiền (USD) Mục đích 1 Web Server 3 -Hosting Website -01 server IIS (ASP.NET) -01 Server Apache (PHP) 2 Database Server -Lưu trữ database của các Website -Hỗ trợ MS SQL Server và MySQL 3 Workstation (máy trạm) Sử dụng IE, FireFox để truy cập hệ thống 4 Switch Tổng OOAD CH8 - 33 HIENLTH Phương án triển khai • Cấu hình/thông số kỹ thuật của từng thiết bị, ví dụ: OOAD CH8 - 34 HIENLTH Phương án triển khai 2. Các hạng bản quyền phần mềm STT Tên phần mềm SL Giá dự kiến (USD) Thành tiền (USD) Mục đích 1 Windows Server 2008 -Hosting Website -01 server IIS (ASP.NET) -01 Server Apache (PHP) 2 SQL Server Stand/Ent 2008 -Lưu trữ database của các Website -Hỗ trợ MS SQL Server và MySQL 3 Windows 7 Basic/Pro Sử dụng IE, FireFox để truy cập hệ thống 4 Tổng OOAD CH8 - 35 HIENLTH Deployment Diagram •Một hệ thống có thể được triển khai theo nhiều lược đồ khác nhau. ServerWireless Access Point User A User B User C User D Wireless Client Remote User Remote INTERNET Triển khai hệ thống LAN – WLAN – WLAN (3) OOAD CH8 - 36 HIENLTH Ví dụ: Xét ứng dụng quản lý TKB •Hệ thống cho phép bộ phận giáo vụ Khoa nhập thời khóa biểu, cập nhật thời khóa biểu của tất cả các lớp •Hệ thống cho phép sinh viên tra cứu thời khóa biểu theo từng học kỳ của lớp •Hệ thống cho phép giảng viên tra cứu thời khóa biểu giảng dạy trong học kỳ OOAD CH8 - 37 HIENLTH Ví dụ minh họa •Deployment diagram mô tả hệ thống quản lý thời khóa biểu Database Server SQL Server Web Server IIS ServerHệ thống quản lý TKB SMS Server SMS Service SMSC Gateway SMS Web Service Client Web Browser Server QLGV Hệ thống quản lý giáo vụ OOAD CH8 - 38 HIENLTH Deployment diagram elements > : Application server > : Java EE Server > : Database server Node Communication method OOAD CH8 - 39 HIENLTH Các thành phần trong Deployment Diagram •Node •Component Instance •Quan hệ giữa các thành phần Node Name IIS Server Node A Node B Node A ComponentInstance_1 Node B ComponentInstance_1 OOAD CH8 - 40 HIENLTH Các thành phần trong Deployment Diagram •Node • Là các tài nguyên trong hệ thống. • Mỗi Node tương ứng với một thiết bị phần cứng • Server • PC • Printer • Scanner • Router • . • Stereotype cho biết loại phần cứng. Stereotype có thể là: device, mobile device, application server, web server, database server, client workstation • Mỗi Node có thể có nhiều component OOAD CH8 - 41 HIENLTH Các thành phần trong Deployment Diagram •Component Instance • Là một thể hiện của một component (trong component diagram) sẽ được cài đặt trong Node • Thuộc tính của Component Instance • Cardinality • Component IIS Server Node_7 ComponentInstance_1 ComponentInstance_2 OOAD CH8 - 42 HIENLTH Các thành phần trong Deployment Diagram •Quan hệ giữa các thành phần • Quan hệ giữa Node và Node • Quan hệ giữa Node và Component Instance • Quan hệ giữa Component Instance và Component Instance •Các loại quan hệ • Node Association • Dependency OOAD CH8 - 43 HIENLTH Ví dụ minh họa 1 OOAD CH8 - 44 HIENLTH Ví dụ minh họa •Deployment diagram mô tả hệ thống quản lý thời khóa biểu • Sử dụng mô hình Client server • Sử dụng công nghệ Web (Asp.net) • Sử dụng IIS Web sever 7 • Sử dụng trình duyệt (IE) version 8.0 trở lên • Sử dụng CSDL SQL server 2005 • Sử dụng công nghệ nhắn tin di động SMS OOAD CH8 - 45 HIENLTH Ví dụ minh họa •Deployment diagram mô tả hệ thống quản lý thời khóa biểu Database Server SQL Server Web Server IIS ServerHệ thống quản lý TKB SMS Server SMS Service SMSC Gateway SMS Web Service Client Web Browser Server QLGV Hệ thống quản lý giáo vụ OOAD CH8 - 46 HIENLTH Ví dụ minh họa •Deployment diagram mô tả hệ thống quản lý thời khóa biểu Web Server IIS Server Hệ thống quản lý TKB Data Access ADO.NET Database Server SQL Server OOAD CH8 - 47 HIENLTH Ví dụ minh họa •Deployment diagram mô tả hệ thống quản lý thời khóa biểu Web Server IIS Server Hệ thống quản lý TKB Data Access ADO.NET Report Seagate Crystal Report Database Server SQL Server OOAD CH8 - 48 HIENLTH Bài tập Sử dụng Power Designer để xây dựng lược đồ Deployment cho các bài sau: •Quản lý giải bóng đá vô địch quốc gia •Quản lý bình chọn bài hát hay Làn sóng xanh •Quản lý giáo vụ trường đại học •Quản lý giáo vụ trường phổ thông •Quản lý bán hàng •Quản lý nhân sự - Tiền lương OOAD CH8 - 49 HIENLTH Câu hỏi và thảo luận OOAD CH8 - 50 HIENLTH Thank you!!!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfhienlth_ooad_08_deploymentdiagram_4836.pdf
Tài liệu liên quan