Phân tích Báo cáo tài chính

Khả năng thanh toán

Khả năng thanh toán của doanh nghiệp phản ảnh

khả năng hoàn trả nợ vay của doanh nghiệp.

Giá trị các hệ số khả năng thanh toán càng lớn

càng đảm bảo khả năng trả nợ vay của DN.

Những doanh nghiệp có quy mô hoạt động lớn

thì có xu hướng hệ số khả năng thanh toán nhỏ hơn

so với các doanh nghiệp có quy mô nhỏ

pdf47 trang | Chia sẻ: Mr Hưng | Lượt xem: 674 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Phân tích Báo cáo tài chính, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o vậy họ đánh giá công ty có chiều hướng phát triển tốt. Hệ số P/E thấp cho biết các nhà đầu tư đánh giá công ty không có chiều hướng phát triển. 09:18:13 9.3. Tỷ số giá thị trường của cổ phiếu so với lợi nhuận trên cổ phiếu (P/E) 4/21/2014 36 71 Phản ánh sự đánh giá của thị trường đối với DN. Tỷ số này cho biết mối quan hệ giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của doanh nghiệp. 09:18:13 9.4. Tỷ số giá thị trường và giá sổ sách Tỷ số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách (M/B) Giá trị thị trường của cổ phiếu Giá trị sổ sách của cổ phiếu =  Tỷ số này được xây dựng trên cơ sở so sánh giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phiếu (thường là mệnh giá của cổ phiếu) Giá trị sổ sách của 1 cổ phiếu phổ thông Vốn CSH qui cho cổ phần phổ thông Số lượng cổ phiếu phổ thông lưu hành = Chỉ tiêu này thể hiện trong trường hợp công ty ngừng hoạt động, mỗi cổ phiếu phổ thông sẽ được nhận bao nhiêu giá trị. 72 9.4. Tỷ số giá thị trường và giá sổ sách GIÁ TRỊ SỔ SÁCH CỦA MỘT CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG  Giá trị sổ sách của cổ phiếu thường là mệnh giá của cổ phiếu. 4/21/2014 37 73  Lợi nhuận của nhà đầu tư từ việc đầu tư vào DN: Lợi suất cổ tức (cổ tức nhận được) Tăng/ giảm trong giá trị thị trường của cổ phiếu. 09:18:13 9.5. Tỷ số lợi nhuận cổ phiếu so với giá thị trường Tỷ số lợi nhuận so với giá thị trường Thu nhập trên một cổ phiếu Giá thị trường của một CP =  Tỷ số lợi nhuận CP so với giá thị trường (còn gọi là lợi suất cổ tức) đo lường tỷ suất lợi nhuận thực mà nhà đầu tư nhận được trên mỗi cổ phiếu. GV: Th.S Nguyễn Lê Hồng Vỹ Chương 10 PHÂN TÍCH BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 09:18:13 4/21/2014 38 75  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (hay còn gọi là báo cáo ngân lưu) là báo cáo nhằm đánh giá khả năng tạo ra tiền và việc sử dụng những khoản tiền tạo ra như thế nào (tạo tiền và sử dụng tiền)  Phân tích báo cáo ngân lưu bao gồm các nội dung chính như sau: 09:18:13 Phân tích BC lưu chuyển tiền tệ 76  Các nội dung phân tích: 10.1 Tổng quan báo cáo lưu chuyển tiền tệ 10.2 Nội dung của báo cáo ngân lưu 10.3 Các phương pháp tính toán dòng ngân lưu 10.4 Một số giao dịch thông thường ảnh hưởng tới dòng ngân lưu 10.5 Phân tích báo cáo ngân lưu 09:18:13 Phân tích BC lưu chuyển tiền tệ 4/21/2014 39 10.1.1 Khái niệm: Báo cáo ngân lưu nhằm phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của DN (khả năng tạo tiền và sử dụng những khoản tiền được tạo ra như thế nào). 77 10.1. Tổng quan về Báo cáo ngân lưu Dòng tiền vào Dòng tiền ra Tiền thuần trong kỳ 09:18:13 78 10.1. Tổng quan về Báo cáo ngân lưu 10.1.2 Đặc điểm của Báo cáo ngân lưu Cung cấp thông tin cho các đối tượng sử dụng để phân tích, đánh giá về thời gian cũng như mức độ chắc chắn của việc tạo ra các khoản tiền trong tương lai. Kiểm tra lại các dự toán, các luồng tiền và mối quan hệ về khả năng sinh lời với lượng lưu chuyển tiền thuần. Nguồn tiền hình thành từ các lĩnh vực hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính. Đánh giá các thay đổi trong tài sản và khả năng chuyển đổi thành tiền của tài sản. 09:18:13 4/21/2014 40 79 10.1. Tổng quan về Báo cáo ngân lưu 10.1.3 Tác dụng của Báo cáo ngân lưu  Cho thấy ảnh hưởng của tiền mặt trong hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.  Giải thích sự tăng giảm tiền mặt trong kỳ kế toán, sự thay đổi trong số dư tiền mặt của DN trong kỳ KD.  Giải thích các dòng thu, chi trong kỳ kinh doanh  Là nguồn tham khảo có ích cho các nhà quản trị, nhà đầu tư và người cho vay 09:18:13 I. Lưu chuyển tiền từ HĐKD $ XXX II. Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư XXX III.Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính XXX Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ $ XXX Cộng: Tiền tồn đầu kỳ XXX Tiền tồn cuối kỳ $ XXX Công ty Big Sale Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2011 80 Dòng tiền lưu chuyển trong 3 loại hoạt động: 09:18:13 10.2. Nội dung của Báo cáo ngân lưu 4/21/2014 41 Dòng tiền ra • Tiền lương và tiền công • Trả cho nhà cung cấp • Nộp thuế • Tiền lãi đi vay Dòng tiền vào • Thu từ khách hàng • Thu tiền lãi vay, cổ tức 81 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh: Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu của DN. 09:18:13 10.2. Nội dung của Báo cáo ngân lưu Dòng tiền ra • Mua tài sản cố định • Mua cổ phiếu đầu tư dài hạn • Mua trái phiếu, cho vay Dòng tiền vào • Bán tài sản cố định • Bán cổ phiếu đầu tư dài hạn • Thu hồi nợ cho vay (gốc) 82 Dòng tiền từ hoạt động đầu tư: Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động mua bán TSCĐ và đầu tư dài hạn của DN. 09:18:13 10.2. Nội dung của Báo cáo ngân lưu 4/21/2014 42 Dòng tiền ra • Trả cổ tức • Mua cổ phiếu quĩ • Trả lại các khoản vay • Chủ sở hữu rút vốn Dòng tiền vào • Phát hành cổ phiếu • Phát hành trái phiếu • Vay ngắn hạn và dài hạn Dòng tiền từ hoạt động tài chính: Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động thay đổi về qui mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp. 83 09:18:16 10.2. Nội dung của Báo cáo ngân lưu  Có 2 phương pháp tính dòng ngân lưu từ hoạt động kinh doanh:  Phương pháp trực tiếp:  Tính ngân lưu căn cứ vào số thực thu và thực chi.  Phương pháp gián tiếp:  Điều chỉnh từ lợi nhuận để tính dòng ngân lưu.  Dòng tiền từ hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính đều phải áp dụng phương pháp trực tiếp. 84 09:18:16 10.3. Các ph/pháp tính dòng ngân lưu 4/21/2014 43  Phương pháp trực tiếp  Trình bày theo từng nội dung thực thu, thực chi.  Doanh thu và chi phí sẽ được điều chỉnh để phản ánh dòng tiền thực thu, thực chi của DN.  Ưu điểm: Phương pháp trực tiếp đơn giản đối với người lập và người đọc dễ hiểu.  Nhược điểm: Khối lượng tính toán lớn, dễ gây thiếu sót hoặc dễ bị trùng lắp. 85 09:18:16 10.3. Các ph/pháp tính dòng ngân lưu  Phương pháp gián tiếp  Làm rõ mối quan hệ giữa Bảng cân đối kế toán và Báo cáo thu nhập, cũng như chất lượng tạo tiền mặt của lợi nhuận.  Thường được sử dụng do ngắn gọn, khối lượng công việc ít nhưng khá trừu tượng vì phải suy luận ra.  Bắt đầu từ lợi nhuận, sau đó điều chỉnh các khoản hạch toán thu chi không bằng tiền mặt.  Loại trừ các khoản lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư và tài chính.  Điều chỉnh những thay đổi tăng/giảm của tài sản lưu động. 86 09:18:16 10.3. Các ph/pháp tính dòng ngân lưu 4/21/2014 44 87 Doanh thu Chi phí Lợi nhuận Loại bỏ doanh thu không thu tiền Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD Loại bỏ chi phí không chi tiền+) 09:18:16 10.3. Các ph/pháp tính dòng ngân lưu Phương pháp gián tiếp  Chi phí không chi tiền  Lỗ của các hoạt động khác (ngoài hoạt động KD)  Biến động giảm TS ngắn hạn  Biến động tăng Nợ ngắn hạn  Lãi của các hoạt động khác (ngoài hoạt động KD)  Biến động tăng TS ngắn hạn  Biến động giảm Nợ ngắn hạn 88 Lợi nhuận trước thuếCộng Trừ Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt độngKD 09:18:17 10.3. Các ph/pháp tính dòng ngân lưu Phương pháp gián tiếp 4/21/2014 45  Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh  Mua bán hàng hóa, dịch vụ; các khoản phải thu, phải trả...  Thu cổ tức, thu và trả lãi vay; nộp thuế.  Các giao dịch thuộc hoạt động đầu tư  Mua bán, thanh lý TSCĐ; mua bán chứng khoán đầu tư, mua trái phiếu; hoạt động cho vay.  Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính  Hoạt động đi vay (vay và trả nợ gốc); trả cổ tức; phát hành cổ phiếu, phát hành trái phiếu; mua lại cổ phiếu quỹ. 89 09:18:17 10.4. Một số giao dịch thông thường ảnh hưởng đến dòng ngân lưu 90 Công ty Big Sale Mẫu số B 02- DN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Năm 2011 Đơn vị tính: 1000đ CHỈ TIÊU Điều chỉnh I, Lưu chuyển tiền từ hoạt đông kinh doanh 1. Lợi nhuận trước thuế + 2. Điều chỉnh cho các khoản Khấu hao TSCĐ + Các khoản dự phòng + / ( - ) Lãi, lỗ chênh lệc tỷ giá hối đoái chưa thực hiện - / ( + ) Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư - / ( + ) Chi phí lãi vay + 3. Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi của vốn lưu động Tăng, giảm các khoản phải thu - / ( + ) Tăng, giảm hàng tồn kho - / ( + ) Tăng, giảm chi phí trả trước - / ( + ) Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay, thuế TNDN) + / ( - ) Tiền lãi vay đã trả - Thuế TNDN đã nộp - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 4/21/2014 46 91 CHỈ TIÊU Điều chỉnh II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ - 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ + 3. Tiền chi cho vay - 4. Tiền thu hồi nợ cho vay + 5. Tiền chi đầu tư chứng khoán dài hạn - 6. Tiền thu từ bán chứng khoán đầu tư dài hạn + 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức được chia + III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp + 2. Tiền chi cho việc thu hồi cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp - 3. Tiền thu từ vay ngắn hạn, dài hạn + 4. Tiền chi trả nợ (gốc) vay - 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính - 6. Tiền chi trả cổ tức - Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Tiền và tương đương tiền đầu kỳ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ Tiền và tương đương tiền cuối kỳ  Phân tích tỷ trọng dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, hoạt động đầu tư và hoạt động tài chính.  Công thức chung: 92 09:18:17 10.5. Phân tích Báo cáo ngân lưu Tỷ trọng lưu chuyển tiền từ hoạt động nào Lưu chuyển tiền từ hoạt động đó Tổng lưu chuyển tiền từ các hđộng = Tỷ trọng dòng tiền thu/ chi từ hoạt động nào Dòng tiền thu/chi từ hoạt động đó Tổng dòng tiền thu/chi từ các hđộng = 4/21/2014 47 93 Chỉ tiêu Cty A Cty B Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ kinh doanh -10 160 Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ đầu tư 100 10 Lưu chuyển tiền thuần từ HĐ tài chính 90 10 Tổng lưu chuyển tiền thuần 180 180 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Năm 2011 Ví dụ: Công ty nào hoạt động tốt hơn? 09:18:17 10.5. Phân tích Báo cáo ngân lưu Kết thúc môn học94 Chúc các bạn học tốt!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfchuong_5_10_0299.pdf