Bài giảng Kế toán tài chính 3 - Chương 3: Bảng cân đối kế toán

Tổng quan về BCTC

 Mục đích của BCTC

 Các yếu tố của BCTC

 Các nguyên tắc kế toán

 Trình bày BCTC

 Hệ thống BCTC

Mục đích của BCTC

 BCTC cung cấp thông tin về tình hình tài chính,

tình hình kinh doanh, các luồng tiền của doanh

nghiệp và các thông tin bổ sung khác.

 Thông tin trên BCTC hữu ích cho những

người sử dụng trong việc đưa ra các quyết

định kinh tế.

pdf15 trang | Chia sẻ: Thục Anh | Ngày: 09/05/2022 | Lượt xem: 289 | Lượt tải: 0download
Nội dung tài liệu Bài giảng Kế toán tài chính 3 - Chương 3: Bảng cân đối kế toán, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
9/11/2017 1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán 1 Mục tiêu Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:  Hiểu biết tổng quan về BCTC oMục đích, nội dung và ý nghĩa của các BCTC oCác nguyên tắc kế toán và các yếu tố trên BCTC oYêu cầu của việc lập và trình bày BCTC . oCác biểu mẫu, kỳ lập BCTC.  Nhận diện và hiểu được các vấn đề liên quan đến Bảng cân đối kế toán oThực hành lập báo cáo oCác hạn chế của Bảng cân đối kế toán. 2 Nội dung  Tổng quan về BCTC  Bảng cân đối kế toán 3 Tổng quan về BCTC Mục đích của BCTC Các yếu tố của BCTC Các nguyên tắc kế toán  Trình bày BCTC Hệ thống BCTC 4 9/11/2017 2 Mục đích của BCTC BCTC cung cấp thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh, các luồng tiền của doanh nghiệp và các thông tin bổ sung khác.  Thông tin trên BCTC hữu ích cho những người sử dụng trong việc đưa ra các quyết định kinh tế. 5 Các báo cáo tài chính Bảng cân đối kế toán Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Bản thuyết minh BCTC 6 Các nguyên tắc kế toán Hoạt động liên tục Giá gốc Cơ sở dồn tích Phù hợp Nhất quán Thận trọng Trọng yếu 7 Ví dụ 1 Cột 1 1. Thể hiện tình hình tài chính 2. Nguyên tắc kế toán ảnh hưởng đến việc lập dự phòng bảo hành sản phẩm đã bán 3. Quy mô kinh doanh và khả năng sinh lời 4. Thông tin chi tiết về doanh thu và giải thích nguyên tắc ghi nhận doanh thu 5. Dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền vẫn được phản ánh là chi phí 6. Khi giá trị thuần của hàng hóa < giá gốc, doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 7. Giá nhập kho của NVL= Giá mua + chi phí mua 8. Áp dụng phương pháp NTXT cho hàng hóa tồn kho trong 1 niên độ kế toán Cột 2 a. Nguyên tắc Giá gốc b. Nguyên tắc thận trọng c. Bảng CĐKT d. Nguyên tắc phù hợp e. Nguyên tắc Cơ sở dồn tích f. Báo cáo KQHĐKD g. Bản thuyết minh BCTC h. Nguyên tắc nhất quán Yêu cầu: ghép nội dung ở cột 1 cho phù hợp với cột 2 8 9/11/2017 3 Yêu cầu lập và trình bày BCTC  Trung thực và hợp lý;  Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán phù hợp với qui định của từng chuẩn mực kế toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế của người sử dụng và cung cấp được các thông tin đáng tin cậy. 9 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC Hoạt động liên tục, Cơ sở dồn tích, Nhất quán, Trọng yếu và tập hợp, Bù trừ, Có thể so sánh. 10 Hệ thống báo cáo tài chính  Báo cáo tài chính năm • Áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp thuộc các ngành và các thành phần kinh tế.  Báo cáo tài chính giữa niên độ (quý I, II, III): • Áp dụng cho DNNN, các doanh nghiệp niêm yết trên TTCK và các doanh nghiệp khác khi tự nguyện lập  Báo cáo tài chính hợp nhất (năm và giữa niên độ) • Công ty mẹ và tập đoàn có trách nhiệm lập BCTC hợp nhất. • Trường hợp Công ty mẹ đồng thời là Công ty con bị một công ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và được các cổ đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì Công ty mẹ này không phải lập và trình bày BCTC hợp nhất 11 Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp) Loại BCTC Biểu mẫu (theo Thông tư 200/2014) BCTC năm BCTC giữa niên độ BCTC hợp nhất (năm) Bảng cân đối kế toán B 01 - DN B 01a - DN B 01 – DN/HN Báo cáo kết quả HĐKD B 02 - DN B 02a - DN B 02 - DN/HN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B 03 - DN B 03a - DN B 03 - DN/HN Bản thuyết minh BCTC B 09 - DN B 09a – DN B 09 - DN/HN 12 9/11/2017 4 Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp) Loại doanh nghiệp Thời hạn nộp BCTC giữa niên độ * BCTC năm ** BCTC hợp nhất (năm) Doanh nghiệp nhà nước Nộp cho cơ quan quản lý NN: chậm nhất 90 ngày Công khai: chậm nhất 120 ngày Doanh nghiệp Chậm nhất 20 ngày Chậm nhất 30 ngày Tổng CTy Chậm nhất 45 ngày Chậm nhất 90 ngày Doanh nghiệp khác DNTN, Cty hợp danh - Chậm nhất 30 ngày Doanh nghiệp khác Chậm nhất 90 ngày * kể từ ngày kết thúc quý ** kể từ ngày kết thúc năm 13 14 Các loại DN Kỳ lập BC Nơi nhận Báo cáo CQTài chính CQ thuế CQ thống kê DN cấp trên CQ đăng ký KD Doanh nghiệp nhà nước Quý, Năm x x x x x Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Năm x x x x x Các loại doanh nghiệp khác Năm - x x x x Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp) Bảng cân đối kế toán Khái niệm Các yếu tố của BCĐKT Kết cấu Nguyên tắc lập và trình bày Căn cứ để lập Hướng dẫn lập Bảng cân đối kế toán  Thông tin và ý nghĩa thông tin Hạn chế của Bảng cân đối kế toán 15 Khái niệm  Là báo cáo tài chính tổng hợp Phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định. 16 9/11/2017 5 Các yếu tố của BCĐKT TÀI SẢN NỢ PHẢI TRẢ VỐN CSH Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai. • Doanh nghiệp có khả năng chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai và • Giá trị của tài sản đó được xác định một cách đáng tin cậy Nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.  Chắc chắn doanh nghiệp phải thanh toán,  Khoản nợ xác định được một cách đáng tin cậy. Phần còn lại của tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả 17 Kết cấu của BCĐKT Chỉ tiêu Mã số TM Số cuối năm Số đầu năm TÀI SẢN A. Tài sản ngắn hạn 100 B. Tài sản dài hạn 200 Tổng cộng tài sản 270 NGUỒN VỐN C. Nợ phải trả 300 I. Nợ ngắn hạn 310 II. Nợ dài hạn 330 D. Vốn chủ sở hữu 400 I. Vốn chủ sở hữu 410 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 Tổng cộng nguồn vốn 440 18 Nguyên tắc lập và trình bày BCĐKT  Tuân thủ chuẩn mực 21 “Trình bày BCTC” Các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và dài hạn. Không được bù trừ nợ phải thu và phải trả (nếu không có quy định cho phép bù trừ). Các chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày. 19 Căn cứ lập Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp; Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng tổng hợp chi tiết; Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước (để trình bày cột đầu năm). 20 9/11/2017 6 Hướng dẫn cách lập Tài sản Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn Nguồn vốn Nợ ngắn hạn Nợ dài hạn Vốn chủ sở hữu 21 TÀI SẢN NGẮN HẠN Tổng giá trị tiền, các khoản tương đương tiền và các tài sản ngắn hạn khác có thể chuyển đổi thành tiền, có thể bán hay sử dụng trong vòng không quá 12 tháng hoặc một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo Tiền và các khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Hàng tồn kho Tài sản ngắn hạn khác 22  Một số khoản mục trình bày giá trị thuần có thể thực hiện được (Giá gốc – Dự phòng) - CPSX, kinh doanh dở dang dài hạn – TK 154 - Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- TK 153  Khi theo dõi chi tiết 2294, chú ý dự phòng cho CPSXKDDD; thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế  Phân biệt tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn trên TK 1281, 1288  Hàng tồn kho cũng có khoản mục được phân loại là TSDH.  Không cần tái phân loại Chi phí trả trước dài hạn thành Chi phí trả trước ngắn hạn. 23 Lưu ý khi trình bày tài sản TÀI SẢN MS A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150) 100 I. Tiền và các khoản TĐT 110 1.Tiền 111 2. Các khoản tương đương tiền 112 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 1. Chứng khoán kinh doanh 121 2. Dự phòng giảm giá CKKD (*) 122 3. ĐT nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 111: Tổng Số dư Nợ TK 111, 112, 113 112: Số dư Nợ chi tiết TK 1281, 1288, 121: Số dư Nợ TK 121 122: Số dư Có TK 2291 123: Số dư Nợ chi tiết của TK 1281, TK 1282, 1288 (ngoại trừ TĐT) 24 9/11/2017 7 Tại ngày 31/12/20x0, có số liệu tại công ty ABC như sau: • TK 111: 300 triệu đồng • TK 112: 700 triệu đồng • TK 121: 300 triệu đồng • TK 128: 600 triệu đồng, chi tiết o TK 1281: 200 triệu đồng (kỳ hạn 3 tháng) o TK 1282: 400 triệu đồng (trái phiếu ngân hàng VCB, mua tháng 10/20x0, thời gian đáo hạn tháng 2/20x1 • TK 229: 80 triệu đồng , chi tiết o TK 2291: 30 triệu đồng o TK 2293: 50 triệu đồng (trong đó dự phòng dài hạn 20 triệu đồng) Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục Tiền và tương đương tiền; Đầu tư tài chính ngắn hạn. 25 Bài tập thực hành 1 TÀI SẢN Mã số III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1. Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 2. Trả trước cho NB ngắn hạn 132 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 4. Phải thu theo tiến độ KH HĐXD 134 5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 6. Phải thu ngắn hạn khác 136 7. Dự phòng PTNH khó đòi (*) 137 8. Tài sản thiếu chờ xử lý 138 131: Số dư Nợ chi tiết 131 132: Số dư Nợ chi tiết 331 133: dư Nợ chi tiết của các Tài khoản 1362, 1363, 1368 134: số dư Nợ TK 337 135: số dư Nợ chi tiết của TK 1283 136: Dư Nợ chi tiết 1385, 1388, 334, 338, 141, 244 137: Dư Có chi tiết của Tài khoản 2293 138: Dư Nợ TK 1381 26  Tại ngày 31.12.20x0, có số liệu tại công ty ABC như sau: - Số dư chi tiết TK 131: ĐVT: triệu đồng STT Tên KH Kỳ hạn TT Số dư Nợ Số dư Có 1 H 01/10/20x0 400 2 K 01/08/20x2 70 3 T 200 4 M 21/7/20x1 300 5 P 03/04/20x1 130 27 Bài tập thực hành 2 Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục Các khoản phải thu ngắn hạn TK Ngắn hạn Dài hạn Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 331 200 1.800 140 1281 300 180 1283 400 141 10 244 300 120 2293 20 28 Bài tập thực hành 2 (tiếp) 9/11/2017 8 TÀI SẢN Mã số IV. Hàng tồn kho 140 1. Hàng tồn kho 141 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 V. Tài sản ngắn hạn khác 150 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 5. Tài sản ngắn hạn khác 155 141: Dư Nợ 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158 (không bao gồm giá trị chi phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn- 241 và giá trị thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- 263) 149: dư Có 2294 (không gồm dự phòng giảm giá của chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn và thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn) 151: dư Nợ chi tiết 242 153: dư Nợ chi tiết 333 155: dư Nợ chi tiết 2288 29  Tại ngày 31.12.20x0, Công ty ABC có một số số liệu sau: • Số dư một số tài khoản như sau: TK 151: 300 triệu đồng, TK 152: 630 triệu đồng, TK 153: 35 triệu đồng (trong đó có phụ tùng thay thế dài hạn là 20 triệu đồng), TK 154: 650 triệu đồng, TK 155: 1.203 triệu đồng, TK 156: 120 triệu đồng. • Hàng tồn kho bị mất phẩm chất: Một số hàng hóa có giá mua 65 triệu đồng, lưu kho từ rất lâu, không bán được, giá bán ước tính 32 triệu đồng, chi phí bán ước tính 3 triệu đồng. Yêu cầu: 1. Tính khoản dự phòng giảm giá phải lập 2. Trình bày thông tin trên vào Bảng cân đối kế toán ở mục thích hợp. 30 Bài tập thực hành 3  Số liệu ngày 1/12/20x0, công ty ABC:  Số dư một số tài khoản: (ĐVT: triệu đồng) TK 111: 2.100; TK 112: 400; TK 121: 420; TK 128: 600 (Chi tiết 1281: 400; 1288: 200); TK 1381 (hàng hóa kiểm kê thiếu): 8; TK 1388 (thủ kho phải bồi thường): 15; TK 242: 160 (trong đó trả trước ngắn hạn là 60); TK 244 (Cầm cố, Ký quỹ ngắn hạn): 400 triệu đồng.  Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/20x0: 1. Trừ lương thủ kho 3 triệu đồng. 2. Dùng tiền ký quỹ ngắn hạn để trả nợ nhà cung cấp: 100 triệu đồng 3. Ký quỹ dài hạn 500 triệu tại Ngân hàng Z bằng TM 4. Nhận lại một TSCĐ đã cầm cố ngắn hạn trước đây với nguyên giá 100 triệu, đã khấu hao 60 triệu. Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và trình bày thông tin vào mục TSNH trên Bảng cân đối kế toán tại ngày 31.12.20x0. 31 Bài tập thực hành 4 TÀI SẢN DÀI HẠN Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định Bất động sản đầu tư Tài sản dở dang dài hạn Đầu tư tài chính dài hạn Tài sản dài hạn khác 32 9/11/2017 9 TÀI SẢN MS B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200 I- Các khoản phải thu DH 210 1. Phải thu dài hạn của KH 211 2. Trả trước cho NB dài hạn 212 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 5. Phải thu về cho vay DH 215 6. Phải thu dài hạn khác 216 7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 212: dư Nợ chi tiếtTK 331 213: dư Nợ 1361 214: dư Nợ chi tiết 1362, 1363, 1368 215: dư Nợ chi tiết 1283 216: dư Nợ chi tiết TK 1385, 1388, 334, 338, 141, 244 33  Sử dụng số liệu ở Bài tập thực hành 2 để trình bày vào các khoản mục “Các khoản phải thu dài hạn”. 34 Bài tập thực hành 5 TÀI SẢN MS II. Tài sản cố định 220 1. TSCĐ hữu hình 221 - Nguyên giá 222 - Giá trị HMLK (*) 223 2. TSCĐ thuê tài chính 224 - Nguyên giá 225 - Giá trị HMLK (*) 226 3. TSCĐ vô hình 227 - Nguyên giá 228 - Giá trị HMLK (*) 229 III. Bất động sản đầu tư 230 - Nguyên giá 231 - Giá trị HMLK (*) 232 222, 225, 228, 231: dư Nợ của các TK 211, 212, 213,217 223, 226, 229, 232: dư Có chi tiết của TK 214 35 TÀI SẢN MS IV. TS dở dang dài hạn 240 1. CPSX, KD dở dang dài hạn 241 2. Chi phí XDCB dở dang 242 MS 241: liên quan các dự án dở dang của các chủ đầu tư xây dựng BĐS để bán nhưng chậm triển khai, chậm tiến độ.  phản ánh giá trị thuần (giá gốc trừ đi số dự phòng giảm giá đã trích lập riêng cho khoản này)  Số dư chi tiết TK 154 và 2294 MS 242:dư Nợ của Tài khoản 241 36 9/11/2017 10 TÀI SẢN MS V. Đầu tư tài chính dài hạn 250 1. Đầu tư vào công ty con 251 2. Đầu tư vào công ty LD, LK 252 3. Đầu tư góp vốn vào ĐV khác 253 4. Dự phòng ĐTTC dài hạn (*) 254 5. Đ.tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 253: Dư Nợ chi tiết của tài khoản 2281 255: Dư Nợ của các TK 1281, TK 1282, 1288. 37  Số dư đầu năm 20x1 của một số TK như sau: ĐVT: triệu đồng TK Dư Nợ Dư Có 128 1281-NH 300 1288- DH 340 211 6.200 213 1.400 217 7.800 221 8.600 222 1.200 228 2281 400 TK Dư Nợ Dư Có 229 2291 30 2292 270 2293- NH 100 214 2141 1.240 2143 0 2147 1.747 241 2412- Xưởng 400 38 Bài tập thực hành 6  Tỷ lệ khấu hao của TSCĐHH là 5%/năm và BĐS đầu tư 6%/năm.  Trong năm 20x1 có một số nghiệp vụ phát sinh: - Chi thêm 200 triệu đồng để tiếp tục xây dựng nhà xưởng và công trình hoàn thành vào tháng 9/20x1. - Tháng 3, khoản tiền gởi tiết kiệm ngắn hạn đến hạn thu hồi và doanh nghiệp tiếp tục gởi tiết kiệm với kỳ hạn 15 tháng (lãi nhập gốc là 18 triệu đồng) - Cuối năm , hoàn nhập dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác là 60 triệu đồng. Yêu cầu: Với số liệu trên, thực hiện tính toán các số liệu cần thiết để trình bày thông tin vào các khoản mục Tài sản cố định, BĐS đầu tư, TS dở dang dài hạn, Đầu tư tài chính dài hạn tại ngày 31/12/20x1. 39 Bài tập thực hành 6 (tiếp) TÀI SẢN MS VI. Tài sản dài hạn khác 260 1. Chi phí trả trước dài hạn 261 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 4. Tài sản dài hạn khác 268 261: Dư Nợ chi tiết 242 DN không phải tái phân loại CPTT dài hạn thành CPTT ngắn hạn. 263: Phản ánh giá trị thuần (sau khi đã trừ dự phòng giảm giá)  Căn cứ vào số dư chi tiết dài hạn 1534) và Dư Có chi tiết 2294 268: Số dư chi tiết tài khoản 2288 40 9/11/2017 11 NỢ NGẮN HẠN Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán không quá 12 tháng hoặc dưới một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường Phải trả người bán Người mua trả tiền trước Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Phải trả người lao động Chi phí phải trả Phải trả nội bộ Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD Phải trả ngắn hạn khác Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn Dự phòng phải trả ngắn hạn Quỹ khen thưởng, phúc lợi Quỹ bình ổn giá Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 41 NGUỒN VỐN MS I. Nợ ngắn hạn 310 1. Phải trả người bán NH 311 2. Người mua trả tiền trước NH 312 3. Thuế và các khoản phải nộp NN 313 4. Phải trả người lao động 314 5. CP phải trả ngắn hạn 315 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 317 312: Dư Có chi tiết 131 316: Dư Có chi tiết 3362, 3363, 3368 317: Dư Có 337 (nghĩa là tổng số tiền luỹ kế khách hàng phải thanh toán theo tiến độ kế hoạch lớn hơn tổng số doanh thu đã ghi nhận) 42 NGUỒN VỐN MS I. Nợ ngắn hạn 310 8. Doanh thu chưa thực hiện 318 9. Phải trả ngắn hạn khác 319 10. Vay và nợ thuê TC ngắn hạn 320 11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 12. Quỹ KT, PL 322 13. Quỹ bình ổn giá 323 14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 324 318: Dư Có chi tiết 3387 319: Dư Có chi tiết 338, 138, 344 320: Dư Có chi tiết 341 và 34311 43 TK Ngắn hạn Dài hạn Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 341 252.300 179.600 3411 252.300 168.000 3412 11.600 331 246 1.913 10.125 333 60 6.250 334 1.178 335 10.500 8.952 336 231 208 Số dư cuối năm 20x0 tại cty ABC của một số tài khoản như sau: ĐVT: triệu đồng Bài tập thực hành 7 9/11/2017 12 TK Ngắn hạn Dài hạn Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 338 169.740 3381 16 168.000 3387 420 1.740 352 1.235 409 3521 948 362 3522 287 47 Yêu cầu: Phản ánh các số liệu trên vào các mục thích hợp của nợ ngắn hạn trên BCĐKT 45 Bài tập thực hành 7 (tiếp) NỢ DÀI HẠN Phải trả người bán dài hạn Người mua trả tiền trước dài hạn Chi phí phải trả dài hạn Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh Phải trả nội bộ dài hạn Doanh thu chưa thực hiện dài hạn Phải trả dài hạn khác Vay và nợ thuê tài chính dài hạn Trái phiếu chuyển đổi Cố phiếu ưu đãi Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Dự phòng phải trả dài hạn Quỹ phát triển khoa học công nghệ 46 Khoản mục thuộc loại tài khoản nguồn vốn nhưng được trình bày ở nợ phải trả: • TK 41112- cổ phiếu ưu đãi (chi tiết loại cổ phiếu bắt buộc người phát hành phải mua lại tại một thời điểm đã được xác định trong tương lai ) Lưu ý khi trình bày Nợ dài hạn 47 NGUỒN VỐN MS II. Nợ dài hạn 330 1. Phải trả người bán dài hạn 331 2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 3. Chi phí phải trả dài hạn 333 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 7. Phải trả dài hạn khác 337 332: Dư Có 131 334: Dư Có 3361 335: Dư Có chi tiết 3362, 3363, 3368 336: Dư Có chi tiết 3387 337: Dư Có chi tiết 338, 344. 48 9/11/2017 13 NGUỒN VỐN MS II. Nợ dài hạn 330 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 9. Trái phiếu chuyển đổi 339 10. Cố phiếu ưu đãi 340 11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 13. Quỹ phát triển khoa học công nghệ 343 338: Dư Có chi tiết 341 và kết quả tìm được của số dư Có TK 34311 trừ (-) dư Nợ TK 34312 cộng (+) dư Có TK 34313. 339: Dư Có chi tiết 3432 340: Dư Có TK 41112 (chi tiết loại cổ phiếu ưu đãi được phân loại là nợ phải trả) 49 Sử dụng số liệu của bài tập thực hành 7 và thông tin bổ sung để trình bày vào các mục thích hợp của nợ dài hạn trên BCĐKT.  Thông tin bổ sung: TK Ngắn hạn Dài hạn Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 343 9.000 34311 10.000 34312 1.000 347 91 50 Bài tập thực hành 8 VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn góp chủ sở hữu Nguồn kinh phí và quỹ khác 51 Một số TK có số dư Nợ: 4112, 412, 413, 421 sẽ được trình bày là số âm (*).  TK 419 luôn được trình bày là số âm (*) nếu có số dư.  Theo dõi chi tiết 41112 phải chi tiết cổ phiếu ưu đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải mua lại và có nghĩa vụ phải mua lại. 52 Lưu ý khi trình bày Vốn chủ sở hữu 9/11/2017 14 NGUỒN VỐN MS I. Vốn chủ sở hữu 410 1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 - CP phổ thông có quyền biểu quyết 411a - CP ưu đãi 411b 2. Thặng dư vốn cổ phần 412 3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 4. Vốn khác của CSH 414 5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 411a: Dư Có 41111 411b: Dư Có 41112 (chi tiết CP ưu đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải mua lại) 412: Dư Có hoặc Nợ 4112 413: Dư Có chi tiết 4113 414: Dư Có chi tiết 4118 53 NGUỒN VỐN MS I. Vốn chủ sở hữu 410 7. Chênh lệch TGHĐ 417 8. Quỹ đầu tư phát triển 418 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 10. Quỹ khác thuộc VCSH 420 11. LNST chưa phân phối 421 - LNSTCPP lũy kế đến cuối kỳ trước 421a - LNSTCPP kỳ này 421b 12. Nguồn vốn đầu tư XDCB 422 417: Dư Có hoặc Nợ 413 (chỉ dùng ở giai đoạn trước hoạt động của DN do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ ) 421a: Dư Có hoặc Nợ 4211 421b: Dư Có hoặc Nợ 4212 54 NGUỒN VỐN MS II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 1. Nguồn kinh phí 431 2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 431: Chênh lệch giữa số dư Có 461 với số dư Nợ 161 432: Dư Có 466 55 Có số dư một số tài khoản của Cty ABC như sau: 20x0 20x1 Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có 411 4111 189.000 189.000 41111 180.000 180.000 41112-Mua lại 6.000 4.000 41112-Không mua lại 3.000 3.000 4112 0 0 414 ? 115.080 419 10.650 3.500 421 120.400 ? 56 Bài tập thực hành 9 9/11/2017 15 Kết chuyển lợi nhuận sau thuế trong năm 20x1 là 8.800 triệu đồng, trích lập quỹ đầu tư phát triển 890 triệu đồng. Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu vào các khoản mục thích hợp trên BCTC. 57 Bài tập thực hành 9 (tiếp) Hạn chế của BCĐKT  Hầu hết tài sản và nợ phải trả trình bày theo giá gốc  Một số các khoản mục được ghi nhận theo sự xét đoán và ước tính  Không ghi nhận những khoản mục tài chính mà doanh nghiệp không thể đo lường một cách khách quan. 58 Bài tập thực hành 10 Đọc Bảng cân đối kế toán của VNM tại ngày 30.6.2016. a. Hãy chỉ ra những khoản mục nào trên BCĐKT là không trình bày theo giá gốc. b. Khoản mục nào có số liệu là ước tính kế toán? 59

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfbai_giang_ke_toan_tai_chinh_3_chuong_3_bang_can_doi_ke_toan.pdf